re-educate

[Mỹ]/[ˌriːˈedjʊkeɪt]/
[Anh]/[ˌriːˈedʒʊkeɪt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Giáo dục lại; cung cấp đào tạo hoặc hướng dẫn thêm; Cải cách hoặc thay đổi quan điểm hoặc niềm tin của ai đó, thường thông qua các phương tiện chính trị hoặc tư tưởng; Cung cấp đào tạo hoặc hướng dẫn bổ sung để cải thiện kỹ năng hoặc kiến thức.

Cụm từ & Cách kết hợp

re-educate prisoners

Giáo dục lại tù nhân

re-educate staff

Giáo dục lại nhân viên

re-educating children

Giáo dục lại trẻ em

re-educate yourself

Giáo dục lại bản thân

re-educated workforce

Nhân lực được giáo dục lại

re-educate minds

Giáo dục lại tư duy

re-educate teachers

Giáo dục lại giáo viên

re-educate volunteers

Giáo dục lại tình nguyện viên

re-educate patients

Giáo dục lại bệnh nhân

re-educate students

Giáo dục lại sinh viên

Câu ví dụ

the government sought to re-educate the prisoners through vocational training.

Chính phủ đã cố gắng tái giáo dục các tù nhân thông qua đào tạo nghề.

we need to re-educate ourselves on the latest cybersecurity threats.

Chúng ta cần tái giáo dục bản thân về các mối đe dọa an ninh mạng mới nhất.

the program aims to re-educate young people about responsible citizenship.

Chương trình nhằm tái giáo dục thanh niên về công dân có trách nhiệm.

it's important to re-educate voters on the candidate's policy positions.

Việc tái giáo dục cử tri về các vị trí chính sách của ứng cử viên là rất quan trọng.

the school decided to re-educate staff on child protection procedures.

Trường học đã quyết định tái giáo dục nhân viên về các thủ tục bảo vệ trẻ em.

he was sent to a center to be re-educated in communist ideology.

Ông đã được gửi đến một trung tâm để được tái giáo dục về tư tưởng cộng sản.

the company plans to re-educate its employees on new software updates.

Công ty dự định tái giáo dục nhân viên về các bản cập nhật phần mềm mới.

the course will re-educate participants on the principles of sustainable development.

Khoá học sẽ tái giáo dục các học viên về các nguyên tắc phát triển bền vững.

they attempted to re-educate the public about the dangers of smoking.

Họ đã cố gắng tái giáo dục công chúng về nguy hiểm của việc hút thuốc.

the charity works to re-educate communities on hygiene practices.

Tổ chức từ thiện làm việc để tái giáo dục cộng đồng về các thói quen vệ sinh.

the workshop will re-educate teachers on inclusive teaching methods.

Chương trình hội thảo sẽ tái giáo dục các giáo viên về các phương pháp giảng dạy toàn diện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay