regex

[Mỹ]/ˈrɛɡɛks/
[Anh]/ˈrɛɡɛks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.biểu thức chính quy

Cụm từ & Cách kết hợp

regex match

phép khớp regex

using regex

sử dụng regex

regex pattern

mẫu regex

write regex

viết regex

regex engine

động cơ regex

complex regex

regex phức tạp

regex test

kiểm tra regex

regex expression

biểu thức regex

regex search

tìm kiếm regex

simple regex

regex đơn giản

Câu ví dụ

we use regex to validate email addresses in our forms.

Chúng tôi sử dụng regex để xác thực địa chỉ email trong các biểu mẫu của chúng tôi.

the regex pattern matched the phone number perfectly.

Mẫu regex đã khớp chính xác với số điện thoại.

debugging regex can be surprisingly difficult and time-consuming.

Sửa lỗi regex có thể ngạc nhiên khó và tốn thời gian.

i need to write a regex to extract all dates from the text.

Tôi cần viết một regex để trích xuất tất cả các ngày từ văn bản.

the regex engine efficiently parsed the log file.

Động cơ regex đã phân tích tệp nhật ký một cách hiệu quả.

we're implementing regex for data cleaning and transformation.

Chúng tôi đang triển khai regex để làm sạch và biến đổi dữ liệu.

the regex library provides powerful string manipulation tools.

Thư viện regex cung cấp các công cụ xử lý chuỗi mạnh mẽ.

i'm learning how to use regex for text processing tasks.

Tôi đang học cách sử dụng regex cho các nhiệm vụ xử lý văn bản.

the regex query identified all the relevant entries.

Truy vấn regex đã xác định tất cả các mục liên quan.

we tested the regex thoroughly before deploying it.

Chúng tôi đã kiểm tra regex kỹ lưỡng trước khi triển khai nó.

the regex helped us find and replace specific patterns.

Regex đã giúp chúng tôi tìm và thay thế các mẫu cụ thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay