remonstratively

[Mỹ]/rɪˈmɒnstrətɪvli/
[Anh]/rɪˈmɑːnstrətɪvli/

Dịch

adv. Một cách phản đối; bày tỏ sự phản đối hoặc khiếu nại; theo cách phản biện

Cụm từ & Cách kết hợp

argued remonstratively

Vietnamese_translation

spoke remonstratively

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he spoke remonstratively to his colleague about the unsafe working conditions.

Ông ấy đã nhắc nhở đồng nghiệp một cách phản đối về điều kiện làm việc không an toàn.

the teacher remonstratively explained why cheating would not be tolerated.

Giáo viên đã giải thích một cách phản đối lý do tại sao việc gian lận sẽ không được chấp nhận.

she remonstratively pointed out the flaws in their proposal during the meeting.

Cô ấy đã chỉ ra những điểm yếu trong đề xuất của họ một cách phản đối trong cuộc họp.

the manager remonstratively addressed the team's repeated lateness.

Người quản lý đã nhắc nhở một cách phản đối về việc lặp lại sự trễ giờ của đội nhóm.

he remonstratively warned them about the dangers of cutting corners.

Ông ấy đã cảnh báo một cách phản đối về những nguy hiểm khi cắt xén các bước.

the parent remonstratively explained the consequences of lying to her child.

Bà mẹ đã giải thích một cách phản đối hậu quả của việc nói dối với con mình.

the elder remonstratively advised the young man to be patient and thoughtful.

Người lớn tuổi đã khuyên một cách phản đối chàng trai trẻ hãy kiên nhẫn và suy nghĩ kỹ.

the coach remonstratively criticized the players for their lack of effort.

Huấn luyện viên đã chỉ trích một cách phản đối các cầu thủ vì sự thiếu nỗ lực của họ.

she remonstratively questioned the validity of the new policy changes.

Cô ấy đã chất vấn một cách phản đối tính hợp lệ của những thay đổi chính sách mới.

the consultant remonstratively highlighted the risks involved in the project.

Chuyên gia tư vấn đã nhấn mạnh một cách phản đối những rủi ro liên quan đến dự án.

he remonstratively reminded everyone about the importance of following protocol.

Ông ấy đã nhắc nhở một cách phản đối mọi người về tầm quan trọng của việc tuân thủ quy trình.

the politician remonstratively debated the opposition's controversial proposal.

Chính trị gia đã tranh luận một cách phản đối về đề xuất gây tranh cãi của phe đối lập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay