renderable

[Mỹ]/rˈɛndərəbl/
[Anh]/rˈɛndərəbl/

Dịch

adj. có khả năng được hiển thị hoặc thể hiện, đặc biệt trong đồ họa máy tính.

Cụm từ & Cách kết hợp

renderable content

nội dung có thể hiển thị

easily renderable

dễ dàng hiển thị

not renderable

không thể hiển thị

renderable format

định dạng có thể hiển thị

Câu ví dụ

the 3d model is fully renderable in real-time using the latest graphics engine.

Mô hình 3D có thể render hoàn toàn trong thời gian thực bằng công cụ đồ họa mới nhất.

the video file is not renderable on this outdated media player.

Tệp video không thể render trên trình phát đa phương tiện lỗi thời này.

modern graphics cards must support the renderable format for smooth performance.

Các card đồ họa hiện đại phải hỗ trợ định dạng render để có hiệu suất mượt mà.

high-resolution textures make the scene more visually stunning and renderable.

Các kết cấu độ phân giải cao làm cho cảnh trở nên ấn tượng hơn về mặt thị giác và có thể render được.

the professional software supports numerous renderable output formats for flexibility.

Phần mềm chuyên nghiệp hỗ trợ nhiều định dạng đầu ra render khác nhau để có sự linh hoạt.

the complex animation is renderable with advanced lighting and shadow effects.

Phim hoạt hình phức tạp có thể render với các hiệu ứng ánh sáng và bóng tối nâng cao.

not all image formats are renderable in modern web browsers without plugins.

Không phải tất cả các định dạng hình ảnh đều có thể render trong các trình duyệt web hiện đại mà không cần plugin.

the vector graphics are perfectly renderable at any resolution without quality loss.

Đồ họa vector render hoàn hảo ở mọi độ phân giải mà không bị mất chất lượng.

game developers need high-quality renderable assets to create immersive virtual worlds.

Các nhà phát triển trò chơi cần các tài sản render chất lượng cao để tạo ra các thế giới ảo sống động.

complex particle effects make the scene computationally expensive to render in real-time.

Các hiệu ứng hạt phức tạp khiến cảnh trở nên tốn nhiều công sức tính toán để render trong thời gian thực.

the rendering engine can process millions of renderable polygons efficiently.

Công cụ render có thể xử lý hàng triệu đa giác render hiệu quả.

artists must verify that all design elements are renderable before final export.

Các nghệ sĩ phải xác minh rằng tất cả các yếu tố thiết kế đều có thể render trước khi xuất cuối cùng.

the latest software update significantly enhanced the renderable capabilities of the system.

Cập nhật phần mềm mới nhất đã tăng cường đáng kể khả năng render của hệ thống.

webgl technology enables fully renderable 3d graphics directly within web browsers.

Công nghệ WebGL cho phép đồ họa 3D render hoàn toàn trực tiếp trong các trình duyệt web.

the renderable surface area must be optimized for performance on mobile devices.

Diện tích bề mặt render phải được tối ưu hóa để có hiệu suất trên thiết bị di động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay