retrogressing

[Mỹ]/ˌrɛtrəˈɡrɛsɪŋ/
[Anh]/ˌrɛtrəˈɡrɛsɪŋ/

Dịch

v. di chuyển lùi lại hoặc trở về trạng thái trước đó

Cụm từ & Cách kết hợp

retrogressing trends

xu hướng đi lùi

retrogressing society

xã hội đi lùi

retrogressing policies

các chính sách đi lùi

retrogressing values

giá trị đi lùi

retrogressing conditions

tình trạng đi lùi

retrogressing development

sự phát triển đi lùi

retrogressing economy

nền kinh tế đi lùi

retrogressing culture

văn hóa đi lùi

retrogressing progress

tiến trình đi lùi

retrogressing situation

tình hình đi lùi

Câu ví dụ

society is retrogressing instead of progressing.

xã hội đang đi lùi thay vì tiến lên.

we cannot afford to be retrogressing in education.

chúng ta không thể chấp nhận đi lùi trong giáo dục.

his actions are retrogressing the team's efforts.

hành động của anh ấy đang khiến nỗ lực của đội lùi lại.

some policies are retrogressing our environmental goals.

một số chính sách đang khiến mục tiêu môi trường của chúng ta đi lùi.

they fear that the economy is retrogressing.

họ lo sợ rằng nền kinh tế đang đi lùi.

retrogressing to old habits can be detrimental.

trở lại những thói quen cũ có thể gây hại.

many believe that technology should not be retrogressing.

nhiều người tin rằng công nghệ không nên đi lùi.

we should focus on advancing, not retrogressing.

chúng ta nên tập trung vào tiến bộ, không phải đi lùi.

retrogressing in health standards is unacceptable.

đi lùi trong các tiêu chuẩn sức khỏe là không thể chấp nhận được.

his retrogressing behavior surprised everyone.

hành vi đi lùi của anh ấy khiến mọi người bất ngờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay