retrogressing trends
xu hướng đi lùi
retrogressing society
xã hội đi lùi
retrogressing policies
các chính sách đi lùi
retrogressing values
giá trị đi lùi
retrogressing conditions
tình trạng đi lùi
retrogressing development
sự phát triển đi lùi
retrogressing economy
nền kinh tế đi lùi
retrogressing culture
văn hóa đi lùi
retrogressing progress
tiến trình đi lùi
retrogressing situation
tình hình đi lùi
society is retrogressing instead of progressing.
xã hội đang đi lùi thay vì tiến lên.
we cannot afford to be retrogressing in education.
chúng ta không thể chấp nhận đi lùi trong giáo dục.
his actions are retrogressing the team's efforts.
hành động của anh ấy đang khiến nỗ lực của đội lùi lại.
some policies are retrogressing our environmental goals.
một số chính sách đang khiến mục tiêu môi trường của chúng ta đi lùi.
they fear that the economy is retrogressing.
họ lo sợ rằng nền kinh tế đang đi lùi.
retrogressing to old habits can be detrimental.
trở lại những thói quen cũ có thể gây hại.
many believe that technology should not be retrogressing.
nhiều người tin rằng công nghệ không nên đi lùi.
we should focus on advancing, not retrogressing.
chúng ta nên tập trung vào tiến bộ, không phải đi lùi.
retrogressing in health standards is unacceptable.
đi lùi trong các tiêu chuẩn sức khỏe là không thể chấp nhận được.
his retrogressing behavior surprised everyone.
hành vi đi lùi của anh ấy khiến mọi người bất ngờ.
retrogressing trends
xu hướng đi lùi
retrogressing society
xã hội đi lùi
retrogressing policies
các chính sách đi lùi
retrogressing values
giá trị đi lùi
retrogressing conditions
tình trạng đi lùi
retrogressing development
sự phát triển đi lùi
retrogressing economy
nền kinh tế đi lùi
retrogressing culture
văn hóa đi lùi
retrogressing progress
tiến trình đi lùi
retrogressing situation
tình hình đi lùi
society is retrogressing instead of progressing.
xã hội đang đi lùi thay vì tiến lên.
we cannot afford to be retrogressing in education.
chúng ta không thể chấp nhận đi lùi trong giáo dục.
his actions are retrogressing the team's efforts.
hành động của anh ấy đang khiến nỗ lực của đội lùi lại.
some policies are retrogressing our environmental goals.
một số chính sách đang khiến mục tiêu môi trường của chúng ta đi lùi.
they fear that the economy is retrogressing.
họ lo sợ rằng nền kinh tế đang đi lùi.
retrogressing to old habits can be detrimental.
trở lại những thói quen cũ có thể gây hại.
many believe that technology should not be retrogressing.
nhiều người tin rằng công nghệ không nên đi lùi.
we should focus on advancing, not retrogressing.
chúng ta nên tập trung vào tiến bộ, không phải đi lùi.
retrogressing in health standards is unacceptable.
đi lùi trong các tiêu chuẩn sức khỏe là không thể chấp nhận được.
his retrogressing behavior surprised everyone.
hành vi đi lùi của anh ấy khiến mọi người bất ngờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay