school-centered

[Mỹ]/[ˈskuːlˌsɛntrɪd]/
[Anh]/[ˈskuːlˌsɛntrɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Tập trung vào hoặc xoay quanh trường học; ưu tiên nhu cầu và quan điểm của trường học; liên quan đến hoặc đặc trưng cho cách tiếp cận lấy trường học làm trung tâm.

Cụm từ & Cách kết hợp

school-centered approach

phương pháp lấy trường làm trung tâm

school-centered learning

việc học lấy trường làm trung tâm

school-centered activities

hoạt động lấy trường làm trung tâm

school-centered curriculum

chương trình giảng dạy lấy trường làm trung tâm

be school-centered

lấy trường làm trung tâm

school-centered design

thiết kế lấy trường làm trung tâm

school-centered planning

lập kế hoạch lấy trường làm trung tâm

school-centered programs

các chương trình lấy trường làm trung tâm

school-centered focus

tập trung vào trường học

school-centered values

giá trị lấy trường làm trung tâm

Câu ví dụ

the school-centered approach fostered a strong sense of community.

Phương pháp tập trung vào trường học đã thúc đẩy một cảm giác cộng đồng mạnh mẽ.

we need a more school-centered curriculum to meet local needs.

Chúng ta cần một chương trình giảng dạy tập trung vào trường học hơn để đáp ứng nhu cầu địa phương.

the school-centered activities provided valuable learning experiences.

Các hoạt động tập trung vào trường học đã cung cấp những kinh nghiệm học tập có giá trị.

the principal advocated for a school-centered decision-making process.

Hiệu trưởng ủng hộ quy trình ra quyết định tập trung vào trường học.

a school-centered environment can improve student engagement.

Một môi trường tập trung vào trường học có thể cải thiện sự tham gia của học sinh.

the school-centered initiatives aimed to enhance student well-being.

Các sáng kiến ​​tập trung vào trường học nhằm mục đích tăng cường sức khỏe của học sinh.

we are developing a school-centered plan for after-school programs.

Chúng tôi đang phát triển một kế hoạch tập trung vào trường học cho các chương trình sau giờ học.

the school-centered model prioritizes student learning and development.

Mô hình tập trung vào trường học ưu tiên việc học tập và phát triển của học sinh.

the school-centered approach requires strong teacher collaboration.

Phương pháp tập trung vào trường học đòi hỏi sự hợp tác mạnh mẽ giữa các giáo viên.

the school-centered design incorporated student feedback effectively.

Thiết kế tập trung vào trường học đã kết hợp hiệu quả phản hồi của học sinh.

a school-centered culture promotes a sense of belonging for all students.

Một nền văn hóa tập trung vào trường học thúc đẩy cảm giác thuộc về cho tất cả học sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay