schoolhouse

[Mỹ]/'skuːlhaʊs/
[Anh]/'skʊl'haʊs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tòa nhà, đặc biệt ở vùng nông thôn, nơi một trường học được tổ chức
Các dạng của từ
số nhiềuschoolhouses

Câu ví dụ

a schoolhouse of brick construction

một trường học được xây dựng bằng gạch.

He appointed the schoolhouse as the place for the meeting.

Ông ấy đã chỉ định trường học làm địa điểm cho cuộc họp.

The old schoolhouse was converted into a community center.

Ngôi trường cũ đã được chuyển đổi thành trung tâm cộng đồng.

The schoolhouse is located in a quiet neighborhood.

Ngôi trường nằm ở một khu phố yên tĩnh.

The children played tag in the schoolhouse yard.

Trẻ em chơi trò đuổi bắt trong sân trường.

The schoolhouse had a playground in the back.

Ngôi trường có một sân chơi ở phía sau.

The schoolhouse was painted a bright yellow color.

Ngôi trường được sơn màu vàng tươi.

The schoolhouse bell rang to signal the end of recess.

Chuông trường reo để báo hiệu kết thúc giờ giải lao.

The schoolhouse had a small library for students to use.

Ngôi trường có một thư viện nhỏ để học sinh sử dụng.

The schoolhouse had a row of lockers for students to store their belongings.

Ngôi trường có một hàng tủ khóa để học sinh cất giữ đồ đạc.

The schoolhouse was surrounded by tall oak trees.

Ngôi trường được bao quanh bởi những cây sồi cao lớn.

The schoolhouse had a blackboard where the teacher wrote lessons.

Ngôi trường có một bảng đen mà giáo viên viết bài giảng.

Ví dụ thực tế

Do you think it is a schoolhouse, or a church?

Bạn nghĩ đó là một trường học hay là một nhà thờ?

Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary Schools

The early settlers were responsible for making the schoolhouses and operating them.

Những người định cư ban đầu chịu trách nhiệm xây dựng và vận hành các trường học.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

In 2014 they tore the schoolhouse down, but memories were harder to lose.

Năm 2014, họ đã phá bỏ trường học, nhưng những kỷ niệm thì khó quên hơn.

Nguồn: The Economist (Summary)

The building was originally the schoolhouse, and it's well over a hundred years old.

Tòa nhà ban đầu là một trường học và nó đã hơn một trăm năm tuổi.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 11

It looks like a church, but I think it is a schoolhouse.

Nó trông giống như một nhà thờ, nhưng tôi nghĩ đó là một trường học.

Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary Schools

By sixth grade, Henrietta walked to the schoolhouse one last time.

Đến lớp sáu, Henrietta đã đi đến trường học lần cuối cùng.

Nguồn: Women Who Changed the World

It was in an old schoolhouse on a rise outside the tiny town of Atalissa.

Nó nằm trong một trường học cũ trên một ngọn đồi bên ngoài thị trấn nhỏ Atalissa.

Nguồn: The Economist (Summary)

While he was struggling for self mastery, his teacher appeared at the door of the schoolhouse.

Trong khi anh ấy đang vật lộn để làm chủ bản thân, giáo viên của anh ấy đã xuất hiện tại cửa trường học.

Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary Schools

Oh, for that matter I'll give it to you, the man replied. We've bought another for the schoolhouse.

Ồ, về vấn đề đó, tôi sẽ cho anh biết, người đàn ông trả lời. Chúng tôi đã mua một cái khác cho trường học.

Nguồn: American Elementary School English 6

My sister Silvia, on emerging from her schoolhouse, witnessed the whole affair, and came home thoroughly terrified.

Em gái tôi, Silvia, khi bước ra khỏi trường học của mình, đã chứng kiến toàn bộ sự việc và trở về nhà vô cùng sợ hãi.

Nguồn: Education of Love

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay