high scriptedness
mức độ được viết sẵn cao
low scriptedness
mức độ được viết sẵn thấp
degree of scriptedness
mức độ được viết sẵn
scriptedness in conversation
mức độ được viết sẵn trong cuộc trò chuyện
scriptedness of speech
mức độ được viết sẵn của lời nói
scriptedness in language
mức độ được viết sẵn trong ngôn ngữ
levels of scriptedness
các mức độ được viết sẵn
scriptedness in communication
mức độ được viết sẵn trong giao tiếp
scriptedness of interaction
mức độ được viết sẵn của tương tác
reduced scriptedness
giảm mức độ được viết sẵn
the scriptedness of reality television shows creates artificial drama.
Tính chất được dàn dựng của các chương trình truyền hình thực tế tạo ra những kịch tính giả tạo.
critics argue that the scriptedness of political debates undermines authentic discourse.
Các nhà phê bình cho rằng tính chất được dàn dựng của các cuộc tranh luận chính trị làm suy yếu các cuộc đối thoại chân thật.
the scriptedness of her behavior was evident to everyone at the party.
Tính chất được dàn dựng của hành vi của cô ấy là rõ ràng đối với tất cả mọi người tại bữa tiệc.
we noticed the scriptedness in his apology, which seemed rehearsed.
Chúng tôi nhận thấy tính chất được dàn dựng trong lời xin lỗi của anh ấy, có vẻ như đã được tập luyện trước.
the scriptedness of wedding ceremonies follows predictable patterns.
Tính chất được dàn dựng của các buổi lễ cưới tuân theo những khuôn mẫu có thể dự đoán trước.
social media interactions often display a certain scriptedness in their interactions.
Các tương tác trên mạng xã hội thường thể hiện một sự dàn dựng nhất định trong tương tác của chúng.
the scriptedness of job interviews makes candidates nervous.
Tính chất được dàn dựng của các cuộc phỏng vấn xin việc khiến các ứng viên lo lắng.
she detected the scriptedness in his compliments immediately.
Cô ấy ngay lập tức phát hiện ra tính chất được dàn dựng trong những lời khen của anh ấy.
the scriptedness of scripted reality tv is a controversial topic.
Tính chất được dàn dựng của truyền hình thực tế được dàn dựng là một chủ đề gây tranh cãi.
some cultures value scriptedness in formal communications.
Một số nền văn hóa coi trọng tính chất được dàn dựng trong các giao tiếp trang trọng.
the scriptedness of academic presentations can bore audiences.
Tính chất được dàn dựng của các bài thuyết trình học thuật có thể khiến khán giả nhàm chán.
he commented on the scriptedness of the scripted advertisement.
Anh ấy bình luận về tính chất được dàn dựng của quảng cáo được dàn dựng.
high scriptedness
mức độ được viết sẵn cao
low scriptedness
mức độ được viết sẵn thấp
degree of scriptedness
mức độ được viết sẵn
scriptedness in conversation
mức độ được viết sẵn trong cuộc trò chuyện
scriptedness of speech
mức độ được viết sẵn của lời nói
scriptedness in language
mức độ được viết sẵn trong ngôn ngữ
levels of scriptedness
các mức độ được viết sẵn
scriptedness in communication
mức độ được viết sẵn trong giao tiếp
scriptedness of interaction
mức độ được viết sẵn của tương tác
reduced scriptedness
giảm mức độ được viết sẵn
the scriptedness of reality television shows creates artificial drama.
Tính chất được dàn dựng của các chương trình truyền hình thực tế tạo ra những kịch tính giả tạo.
critics argue that the scriptedness of political debates undermines authentic discourse.
Các nhà phê bình cho rằng tính chất được dàn dựng của các cuộc tranh luận chính trị làm suy yếu các cuộc đối thoại chân thật.
the scriptedness of her behavior was evident to everyone at the party.
Tính chất được dàn dựng của hành vi của cô ấy là rõ ràng đối với tất cả mọi người tại bữa tiệc.
we noticed the scriptedness in his apology, which seemed rehearsed.
Chúng tôi nhận thấy tính chất được dàn dựng trong lời xin lỗi của anh ấy, có vẻ như đã được tập luyện trước.
the scriptedness of wedding ceremonies follows predictable patterns.
Tính chất được dàn dựng của các buổi lễ cưới tuân theo những khuôn mẫu có thể dự đoán trước.
social media interactions often display a certain scriptedness in their interactions.
Các tương tác trên mạng xã hội thường thể hiện một sự dàn dựng nhất định trong tương tác của chúng.
the scriptedness of job interviews makes candidates nervous.
Tính chất được dàn dựng của các cuộc phỏng vấn xin việc khiến các ứng viên lo lắng.
she detected the scriptedness in his compliments immediately.
Cô ấy ngay lập tức phát hiện ra tính chất được dàn dựng trong những lời khen của anh ấy.
the scriptedness of scripted reality tv is a controversial topic.
Tính chất được dàn dựng của truyền hình thực tế được dàn dựng là một chủ đề gây tranh cãi.
some cultures value scriptedness in formal communications.
Một số nền văn hóa coi trọng tính chất được dàn dựng trong các giao tiếp trang trọng.
the scriptedness of academic presentations can bore audiences.
Tính chất được dàn dựng của các bài thuyết trình học thuật có thể khiến khán giả nhàm chán.
he commented on the scriptedness of the scripted advertisement.
Anh ấy bình luận về tính chất được dàn dựng của quảng cáo được dàn dựng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay