secede

[Mỹ]/sɪ'siːd/
[Anh]/sɪ'sid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. rút lui; tách ra
vt. tách ra khỏi; nhường
Word Forms
hiện tại phân từseceding
thì quá khứseceded
ngôi thứ ba số ítsecedes
quá khứ phân từseceded
số nhiềusecedes

Câu ví dụ

the kingdom of Belgium seceded from the Netherlands in 1830.

vương quốc Bỉ đã ly khai khỏi Hà Lan vào năm 1830.

They plotted to make the whole Mississippi Valley secede from the United States.

Họ đã âm mưu khiến toàn bộ vùng sông Mississippi ly khai khỏi Hoa Kỳ.

The southern states seceded from the Union during the Civil War.

Các bang miền Nam đã ly khai khỏi Liên minh trong Chiến tranh Nội dân.

The region tried to secede from the country but faced strong opposition.

Khu vực đã cố gắng ly khai khỏi đất nước nhưng phải đối mặt với sự phản đối mạnh mẽ.

The group decided to secede from the main organization and form their own alliance.

Nhóm quyết định ly khai khỏi tổ chức chính và thành lập liên minh của riêng họ.

The province voted to secede from the central government and become independent.

Tỉnh đã bỏ phiếu ly khai khỏi chính phủ trung ương và trở thành độc lập.

The separatist movement aims to secede from the current political system.

Phong trào ly khai nhằm mục đích ly khai khỏi hệ thống chính trị hiện tại.

The rebels planned to secede from the monarchy and establish a republic.

Những kẻ nổi loạn đã lên kế hoạch ly khai khỏi chế độ quân chủ và thành lập một chế độ cộng hòa.

The minority group sought to secede from the dominant culture and preserve their traditions.

Nhóm thiểu số tìm cách ly khai khỏi nền văn hóa chiếm ưu thế và bảo tồn truyền thống của họ.

The decision to secede from the partnership was met with mixed reactions.

Quyết định ly khai khỏi đối tác đã vấp phải những phản ứng trái chiều.

The island nation declared its intention to secede from the colonial power.

Quốc đảo đã tuyên bố ý định ly khai khỏi thế lực thực dân.

The movement to secede from the oppressive regime gained momentum among the population.

Phong trào ly khai khỏi chế độ áp bức đã giành được nhiều lực lượng hơn trong quần chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay