segmenter

[Mỹ]/[ˈseɡ.ment.ər]/
[Anh]/[ˈseg.ment.ər]/

Dịch

n. Một người hoặc vật tách một thứ gì đó thành các phân đoạn; Một thành phần phần mềm chia một luồng dữ liệu thành các đơn vị nhỏ, dễ quản lý hơn; Trong xử lý ngôn ngữ tự nhiên, một công cụ chia văn bản thành các từ hoặc cụm từ riêng lẻ.
v. Chia thành các phân đoạn.

Cụm từ & Cách kết hợp

segmenter tool

công cụ phân đoạn

segmenter output

đầu ra của phân đoạn

using a segmenter

sử dụng một công cụ phân đoạn

segmenter analysis

phân tích phân đoạn

segmenter settings

cài đặt phân đoạn

segmenter performance

hiệu suất phân đoạn

segmenter algorithm

thuật toán phân đoạn

segmenter library

thư viện phân đoạn

segmenter model

mô hình phân đoạn

Câu ví dụ

the audio segmenter accurately identified each word in the recording.

Đoạn phân tích âm thanh đã xác định chính xác từng từ trong bản ghi.

we need a robust segmenter to process the large dataset of speech.

Chúng tôi cần một bộ phân tích mạnh mẽ để xử lý tập dữ liệu lớn về giọng nói.

the segmenter's performance was evaluated on various audio samples.

Hiệu suất của bộ phân tích đã được đánh giá trên nhiều mẫu âm thanh khác nhau.

a good segmenter is crucial for accurate speech recognition.

Một bộ phân tích tốt rất quan trọng cho việc nhận dạng giọng nói chính xác.

the segmenter allows us to analyze individual segments of the audio.

Bộ phân tích cho phép chúng tôi phân tích các đoạn âm thanh riêng lẻ.

we are developing a new segmenter for mandarin chinese speech.

Chúng tôi đang phát triển một bộ phân tích mới cho giọng nói tiếng trung.

the segmenter automatically splits the audio into meaningful units.

Bộ phân tích tự động chia âm thanh thành các đơn vị có ý nghĩa.

the segmenter's output is used as input for the next processing stage.

Đầu ra của bộ phân tích được sử dụng làm đầu vào cho giai đoạn xử lý tiếp theo.

the segmenter handles overlapping speech effectively.

Bộ phân tích xử lý hiệu quả lời nói chồng chéo.

we compared several segmenters to find the best one for our task.

Chúng tôi đã so sánh nhiều bộ phân tích để tìm ra bộ tốt nhất cho nhiệm vụ của chúng tôi.

the segmenter's algorithm is constantly being improved.

Thuật toán của bộ phân tích liên tục được cải thiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay