sensitives

[Mỹ]/[ˈsensətɪv]/
[Anh]/[ˈsɛnsətɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người dễ bị xúc động hoặc tổn thương; Một người nhạy cảm với điều gì đó.
adj. Phản ứng hoặc đáp lại kích thích; Thể hiện sự nhạy cảm.

Cụm từ & Cách kết hợp

sensitive data

dữ liệu nhạy cảm

sensitive information

thông tin nhạy cảm

highly sensitive

rất nhạy cảm

sensitive topic

chủ đề nhạy cảm

sensitive skin

da nhạy cảm

sensitive issue

vấn đề nhạy cảm

being sensitive

có tính nhạy cảm

sensitive person

người nhạy cảm

sensitive reaction

phản ứng nhạy cảm

sensitive negotiations

thương lượng nhạy cảm

Câu ví dụ

the company needs to address these sensitivities surrounding the product launch.

Doanh nghiệp cần giải quyết những vấn đề nhạy cảm xung quanh việc ra mắt sản phẩm.

he showed great sensitivities to the needs of his patients.

Ông đã thể hiện sự nhạy cảm lớn đối với nhu cầu của các bệnh nhân.

cultural sensitivities are important when traveling abroad.

Sự nhạy cảm văn hóa là quan trọng khi đi du lịch nước ngoài.

the negotiations revealed deep sensitivities within the government.

Việc đàm phán đã phơi bày những vấn đề nhạy cảm sâu sắc bên trong chính phủ.

she has a keen sensitivity to color and design.

Cô có sự nhạy bén với màu sắc và thiết kế.

we must be mindful of political sensitivities in this situation.

Chúng ta phải cẩn trọng với những vấn đề nhạy cảm chính trị trong tình huống này.

the report highlighted sensitivities regarding data privacy.

Báo cáo đã nhấn mạnh những vấn đề nhạy cảm liên quan đến quyền riêng tư dữ liệu.

he demonstrated sensitivities towards the feelings of others.

Ông đã thể hiện sự nhạy cảm đối với cảm xúc của người khác.

the artist's work explores themes of social sensitivities.

Tác phẩm của nghệ sĩ khám phá các chủ đề về sự nhạy cảm xã hội.

understanding these sensitivities is crucial for effective communication.

Hiểu được những vấn đề nhạy cảm này là rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.

the project requires a high degree of emotional sensitivities.

Dự án đòi hỏi một mức độ cao về sự nhạy cảm cảm xúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay