sinter

[Mỹ]/ˈsɪntə/
[Anh]/ˈsɪntər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. gây ra để trải qua quá trình sintering
vi. trải qua quá trình sintering
n. mỏ khoáng hình thành do tác động của suối nước nóng; vật liệu được sản xuất bởi quá trình sintering
Word Forms
thì quá khứsintered
quá khứ phân từsintered
hiện tại phân từsintering
số nhiềusinters
ngôi thứ ba số ítsinters

Cụm từ & Cách kết hợp

sinter process

quá trình nung tán

sinter temperature

nhiệt độ nung tán

sintering phase

giai đoạn nung tán

sintering method

phương pháp nung tán

sintering time

thời gian nung tán

sintered material

vật liệu nung tán

sintering temperature

nhiệt độ nung tán

sintering process

quá trình nung tán

green sinter

nung tán xanh

sintering dynamics

động lực học nung tán

Câu ví dụ

the factory uses a process to sinter metal powders.

nhà máy sử dụng quy trình nung kết các bột kim loại.

they will sinter the ceramic materials at high temperatures.

họ sẽ nung kết các vật liệu gốm ở nhiệt độ cao.

it is important to control the atmosphere when sintering.

rất quan trọng để kiểm soát bầu không khí khi nung kết.

the sintering process affects the final properties of the product.

quy trình nung kết ảnh hưởng đến các tính chất cuối cùng của sản phẩm.

after sintering, the components will be tested for strength.

sau khi nung kết, các bộ phận sẽ được kiểm tra độ bền.

they are researching new techniques to improve the sintering process.

họ đang nghiên cứu các kỹ thuật mới để cải thiện quy trình nung kết.

high-pressure sintering can enhance the density of materials.

nung kết áp suất cao có thể tăng cường độ đặc của vật liệu.

understanding the sintering mechanism is crucial for engineers.

hiểu cơ chế nung kết rất quan trọng đối với các kỹ sư.

different materials require specific conditions for effective sintering.

các vật liệu khác nhau đòi hỏi các điều kiện cụ thể để nung kết hiệu quả.

they plan to sinter the powder in a controlled environment.

họ dự định nung bột trong môi trường được kiểm soát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay