site-based

[US]/[saɪt beɪst]/
[UK]/[saɪt beɪst]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Liên quan đến hoặc dựa tại một vị trí hoặc địa điểm cụ thể; Liên quan đến các hoạt động hoặc hoạt động chủ yếu được thực hiện tại một địa điểm cụ thể; Tập trung vào các đặc điểm và điều kiện của một địa điểm cụ thể.

Phrases & Collocations

site-based learning

Học tập tại địa điểm

site-based approach

Phương pháp dựa trên địa điểm

site-based services

Dịch vụ dựa trên địa điểm

site-based work

Công việc dựa trên địa điểm

site-based assessment

Đánh giá dựa trên địa điểm

site-based management

Quản lý dựa trên địa điểm

being site-based

Làm việc dựa trên địa điểm

site-based training

Đào tạo dựa trên địa điểm

site-based activities

Các hoạt động dựa trên địa điểm

site-based decisions

Quyết định dựa trên địa điểm

Example Sentences

the company implemented a site-based approach to customer service.

Doanh nghiệp đã triển khai phương pháp dựa trên hiện trường để cung cấp dịch vụ khách hàng.

we need a site-based assessment of the potential risks.

Chúng ta cần đánh giá dựa trên hiện trường về các rủi ro tiềm tàng.

the site-based training program proved highly effective.

Chương trình đào tạo dựa trên hiện trường đã chứng minh là rất hiệu quả.

a site-based inspection is required before construction begins.

Một cuộc kiểm tra dựa trên hiện trường là cần thiết trước khi bắt đầu xây dựng.

the project utilized a site-based management system.

Dự án đã sử dụng hệ thống quản lý dựa trên hiện trường.

we are conducting a site-based environmental impact study.

Chúng tôi đang tiến hành nghiên cứu tác động môi trường dựa trên hiện trường.

the team adopted a site-based problem-solving strategy.

Đội ngũ đã áp dụng chiến lược giải quyết vấn đề dựa trên hiện trường.

the success of the project depended on site-based data collection.

Thành công của dự án phụ thuộc vào thu thập dữ liệu dựa trên hiện trường.

the new policy emphasizes site-based decision-making.

Chính sách mới nhấn mạnh vào việc ra quyết định dựa trên hiện trường.

the research involved extensive site-based observations.

Nghiên cứu này bao gồm các quan sát rộng rãi dựa trên hiện trường.

the company's site-based security measures were strengthened.

Các biện pháp an ninh dựa trên hiện trường của công ty đã được tăng cường.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now