the limits of sufferability were tested during the extreme marathon.
Giới hạn chịu đựng đã được kiểm tra trong cuộc chạy marathon cực đoan.
her patience reached the point of sufferability after hours of waiting.
Sự kiên nhẫn của cô ấy đạt đến giới hạn chịu đựng sau hàng giờ đồng hồ chờ đợi.
the constant noise tested his sufferability to the breaking point.
Tiếng ồn không ngừng đã kiểm tra giới hạn chịu đựng của anh ấy đến mức giới hạn.
we must consider the sufferability of these harsh working conditions.
Chúng ta phải xem xét khả năng chịu đựng của những điều kiện làm việc khắc nghiệt này.
the refugee camp pushed the boundaries of human sufferability.
Trại tị nạn đã đẩy giới hạn chịu đựng của con người đến mức cực đoan.
his comments exceeded the sufferability of anyone present.
Các nhận xét của anh ấy vượt quá giới hạn chịu đựng của bất kỳ ai có mặt.
the temperature in the desert reached the threshold of sufferability.
Nhiệt độ trong sa mạc đạt đến ngưỡng chịu đựng.
soldiers face situations that test the very limits of their sufferability.
Những người lính phải đối mặt với các tình huống kiểm tra giới hạn chịu đựng của họ.
the movie depicts the sufferability of prisoners of war.
Bộ phim miêu tả khả năng chịu đựng của các tù binh chiến tranh.
economic sanctions pushed the nation beyond its point of sufferability.
Các biện pháp trừng phạt kinh tế đã đẩy quốc gia vượt qua giới hạn chịu đựng của nó.
parents often push the limits of their sufferability for their children.
Cha mẹ thường đẩy giới hạn chịu đựng của họ vì con cái.
the team's sufferability was questioned after repeated failures.
Khả năng chịu đựng của đội bị đặt câu hỏi sau những thất bại lặp đi lặp lại.
climate conditions on mars exceed human sufferability without protection.
Điều kiện khí hậu trên sao Hỏa vượt quá khả năng chịu đựng của con người mà không có sự bảo vệ.
the limits of sufferability were tested during the extreme marathon.
Giới hạn chịu đựng đã được kiểm tra trong cuộc chạy marathon cực đoan.
her patience reached the point of sufferability after hours of waiting.
Sự kiên nhẫn của cô ấy đạt đến giới hạn chịu đựng sau hàng giờ đồng hồ chờ đợi.
the constant noise tested his sufferability to the breaking point.
Tiếng ồn không ngừng đã kiểm tra giới hạn chịu đựng của anh ấy đến mức giới hạn.
we must consider the sufferability of these harsh working conditions.
Chúng ta phải xem xét khả năng chịu đựng của những điều kiện làm việc khắc nghiệt này.
the refugee camp pushed the boundaries of human sufferability.
Trại tị nạn đã đẩy giới hạn chịu đựng của con người đến mức cực đoan.
his comments exceeded the sufferability of anyone present.
Các nhận xét của anh ấy vượt quá giới hạn chịu đựng của bất kỳ ai có mặt.
the temperature in the desert reached the threshold of sufferability.
Nhiệt độ trong sa mạc đạt đến ngưỡng chịu đựng.
soldiers face situations that test the very limits of their sufferability.
Những người lính phải đối mặt với các tình huống kiểm tra giới hạn chịu đựng của họ.
the movie depicts the sufferability of prisoners of war.
Bộ phim miêu tả khả năng chịu đựng của các tù binh chiến tranh.
economic sanctions pushed the nation beyond its point of sufferability.
Các biện pháp trừng phạt kinh tế đã đẩy quốc gia vượt qua giới hạn chịu đựng của nó.
parents often push the limits of their sufferability for their children.
Cha mẹ thường đẩy giới hạn chịu đựng của họ vì con cái.
the team's sufferability was questioned after repeated failures.
Khả năng chịu đựng của đội bị đặt câu hỏi sau những thất bại lặp đi lặp lại.
climate conditions on mars exceed human sufferability without protection.
Điều kiện khí hậu trên sao Hỏa vượt quá khả năng chịu đựng của con người mà không có sự bảo vệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay