| thì quá khứ | syncopated |
| quá khứ phân từ | syncopated |
| ngôi thứ ba số ít | syncopates |
| hiện tại phân từ | syncopating |
rhythmically syncopated
nhịp điệu đồng bộ có tính chất ngắt quãng
The song have a syncopate rhythm in the jazz version.
Bài hát có nhịp điệu ngắt quãng trong phiên bản nhạc jazz.
New Orleans syncopated gumbo.
Gumbo nhịp điệu đồng bộ New Orleans.
Let us syncopate the chakras in rotation and size, balancing the entire field from top to bottom.
Hãy đồng bộ hóa các luân xa theo vòng quay và kích thước, cân bằng toàn bộ trường từ trên xuống dưới.
rhythmically syncopated
nhịp điệu đồng bộ có tính chất ngắt quãng
The song have a syncopate rhythm in the jazz version.
Bài hát có nhịp điệu ngắt quãng trong phiên bản nhạc jazz.
New Orleans syncopated gumbo.
Gumbo nhịp điệu đồng bộ New Orleans.
Let us syncopate the chakras in rotation and size, balancing the entire field from top to bottom.
Hãy đồng bộ hóa các luân xa theo vòng quay và kích thước, cân bằng toàn bộ trường từ trên xuống dưới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay