syncopate

[Mỹ]/'sɪŋkəpeɪt/
[Anh]/'sɪnkəpet/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. bỏ qua hoặc rút ngắn một số âm thanh hoặc nhịp trong (âm nhạc)
Các dạng của từ
thì quá khứsyncopated
quá khứ phân từsyncopated
ngôi thứ ba số ítsyncopates
hiện tại phân từsyncopating

Cụm từ & Cách kết hợp

rhythmically syncopated

nhịp điệu đồng bộ có tính chất ngắt quãng

Câu ví dụ

The song have a syncopate rhythm in the jazz version.

Bài hát có nhịp điệu ngắt quãng trong phiên bản nhạc jazz.

New Orleans syncopated gumbo.

Gumbo nhịp điệu đồng bộ New Orleans.

Let us syncopate the chakras in rotation and size, balancing the entire field from top to bottom.

Hãy đồng bộ hóa các luân xa theo vòng quay và kích thước, cân bằng toàn bộ trường từ trên xuống dưới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay