systematisms

[Mỹ]/ˌsɪstəˈmætɪzəmz/
[Anh]/ˌsɪstəˈmætɪzəmz/

Dịch

n.quá trình tổ chức hoặc hệ thống hóa; sự thiết lập một hệ thống hoặc tổ chức; lý thuyết hoặc thực hành của tổ chức

Cụm từ & Cách kết hợp

social systematisms

các hệ thống xã hội

cognitive systematisms

các hệ thống nhận thức

cultural systematisms

các hệ thống văn hóa

economic systematisms

các hệ thống kinh tế

political systematisms

các hệ thống chính trị

educational systematisms

các hệ thống giáo dục

environmental systematisms

các hệ thống môi trường

scientific systematisms

các hệ thống khoa học

organizational systematisms

các hệ thống tổ chức

methodological systematisms

các hệ thống phương pháp luận

Câu ví dụ

the research focused on various systematisms in ecological studies.

nghiên cứu tập trung vào các hệ thống phân loại khác nhau trong các nghiên cứu sinh thái.

understanding systematisms can improve our approach to complex problems.

hiểu các hệ thống phân loại có thể cải thiện cách tiếp cận của chúng ta đối với các vấn đề phức tạp.

different fields exhibit unique systematisms that influence their methodologies.

các lĩnh vực khác nhau thể hiện các hệ thống phân loại độc đáo ảnh hưởng đến phương pháp luận của chúng.

systematisms in language can help us learn new dialects more effectively.

các hệ thống phân loại trong ngôn ngữ có thể giúp chúng ta học các phương ngữ mới hiệu quả hơn.

he studied the systematisms of social behavior in his thesis.

anh ấy đã nghiên cứu các hệ thống phân loại hành vi xã hội trong luận án của mình.

the systematisms of the organization were clearly defined in the report.

các hệ thống phân loại của tổ chức đã được xác định rõ ràng trong báo cáo.

identifying systematisms can lead to better decision-making processes.

việc xác định các hệ thống phân loại có thể dẫn đến các quy trình ra quyết định tốt hơn.

her work highlighted the systematisms present in cultural practices.

công việc của cô ấy làm nổi bật các hệ thống phân loại có trong các hoạt động văn hóa.

systematisms in economics can reveal underlying market trends.

các hệ thống phân loại trong kinh tế có thể tiết lộ các xu hướng thị trường tiềm ẩn.

they analyzed the systematisms of the educational framework to enhance learning.

họ đã phân tích các hệ thống phân loại của khung giáo dục để tăng cường học tập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay