thinkability

[Mỹ]/[ˈθɪŋkəˌbɪləti]/
[Anh]/[ˈθɪŋkəˌbɪləti]/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái có thể suy nghĩ; khả năng suy nghĩ; Mức độ mà một thứ có thể được tưởng tượng hoặc hình dung ra.

Cụm từ & Cách kết hợp

thinkability assessment

Đánh giá khả năng tư duy

lacking thinkability

Thiếu khả năng tư duy

assess thinkability

Đánh giá khả năng tư duy

high thinkability

Khả năng tư duy cao

improving thinkability

Cải thiện khả năng tư duy

consider thinkability

Xem xét khả năng tư duy

with thinkability

Với khả năng tư duy

demonstrates thinkability

Thể hiện khả năng tư duy

enhancing thinkability

Nâng cao khả năng tư duy

question thinkability

Đặt câu hỏi về khả năng tư duy

Câu ví dụ

the project's thinkability was questioned due to its ambitious scope.

Tính khả thi của dự án bị đặt câu hỏi do phạm vi hoành tráng của nó.

we need to assess the thinkability of implementing this new system.

Chúng ta cần đánh giá tính khả thi của việc triển khai hệ thống mới này.

initial assessments suggested a low thinkability for the proposed solution.

Các đánh giá ban đầu cho thấy tính khả thi của giải pháp được đề xuất là thấp.

improving the thinkability of the plan requires further research.

Cải thiện tính khả thi của kế hoạch đòi hỏi nghiên cứu thêm.

the thinkability of the venture hinges on securing adequate funding.

Tính khả thi của dự án phụ thuộc vào việc đảm bảo nguồn tài chính đầy đủ.

a thorough analysis is crucial for determining the thinkability of the strategy.

Một phân tích kỹ lưỡng là rất quan trọng để xác định tính khả thi của chiến lược.

despite the challenges, there's a surprising degree of thinkability in the idea.

Dù có những thách thức, ý tưởng này lại có một mức độ khả thi đáng ngạc nhiên.

the team focused on maximizing the thinkability of their design proposal.

Đội ngũ tập trung vào việc tối đa hóa tính khả thi của đề xuất thiết kế của họ.

we explored various options to enhance the overall thinkability of the project.

Chúng ta đã khám phá nhiều lựa chọn để nâng cao tính khả thi tổng thể của dự án.

the thinkability of the long-term strategy was a major concern.

Tính khả thi của chiến lược dài hạn là mối quan tâm chính.

they debated the thinkability of launching the product before the quarter's end.

Họ tranh luận về tính khả thi của việc ra mắt sản phẩm trước cuối quý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay