throw-in

[US]/[θrəʊ ɪn]/
[UK]/[θroʊ ɪn]/
Frequency: Very High

Translation

v. Ném bóng trở lại vào trận sau khi bóng đã ra ngoài đường biên; đưa một thứ gì đó vào đột ngột hoặc bất ngờ.
n. Một cú ném bóng trong bóng đá là cú ném của một cầu thủ để đưa bóng trở lại vào trận sau khi bóng đã ra ngoài đường biên; một cú ném bóng trong quần vợt là cú giao bóng.
Word Forms
số nhiềuthrow-ins

Phrases & Collocations

throw-in deal

Ưu đãi đi kèm

throw-in option

Tùy chọn đi kèm

throw-in bonus

Quà tặng đi kèm

throw-in gift

Món quà đi kèm

throw-in price

Giá đi kèm

throw-in item

Sản phẩm đi kèm

throw-in offer

Ưu đãi đi kèm

throw-ins included

Các món đi kèm đã bao gồm

throw-in value

Giá trị đi kèm

throw-in package

Gói đi kèm

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now