tion

[Mỹ]/ʃən/
[Anh]/ʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hậu tố tạo danh từ từ động từ, chỉ hành động, trạng thái hoặc kết quả
Các dạng của từ
số nhiềutions

Cụm từ & Cách kết hợp

action plan

Kế hoạch hành động

action movie

Phim hành động

reaction time

Thời gian phản ứng

motion picture

Hình ảnh chuyển động

station wagon

Xe station wagon

fiction novel

Truyện tiểu thuyết hư cấu

option menu

Menu tùy chọn

caution sign

Dấu cảnh báo

promotion offer

Ưu đãi khuyến mãi

auction house

Nhà đấu giá

Câu ví dụ

government must take action to protect the environment

Chính phủ phải có hành động để bảo vệ môi trường

she needs to make an important decision about her career

Cô ấy cần phải đưa ra một quyết định quan trọng về sự nghiệp của mình

scientists are working hard to find a solution to this problem

Các nhà khoa học đang nỗ lực tìm ra giải pháp cho vấn đề này

we should have a conversation about our future plans

Chúng ta nên có một cuộc trò chuyện về kế hoạch tương lai của chúng ta

students must pay attention to their teacher's instructions

Học sinh phải chú ý đến chỉ dẫn của giáo viên

the library provides information for all types of research

Thư viện cung cấp thông tin cho tất cả các loại nghiên cứu

the company aims to achieve its goals within the given timeframe

Doanh nghiệp nhằm đạt được mục tiêu của mình trong khung thời gian đã cho

factory emissions cause serious pollution in the city

Khí thải từ nhà máy gây ra ô nhiễm nghiêm trọng trong thành phố

he decided to apply for the position of manager

Anh ấy đã quyết định nộp đơn xin vị trí quản lý

schools must provide education for every child

Trường học phải cung cấp giáo dục cho mỗi đứa trẻ

the team will organize a competition next month

Đội sẽ tổ chức một cuộc thi vào tháng tới

she improved the condition of her health through exercise

Cô ấy cải thiện tình trạng sức khỏe của mình thông qua tập thể dục

you need to understand the question before answering it

Bạn cần hiểu câu hỏi trước khi trả lời nó

the organization helps people in difficult situations

Tổ chức giúp đỡ những người trong hoàn cảnh khó khăn

this action will have a positive effect on our community

Hành động này sẽ có tác động tích cực đến cộng đồng của chúng ta

the hospital needs more medical staff to improve patient care

Bệnh viện cần thêm nhân viên y tế để cải thiện chăm sóc bệnh nhân

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay