transalpine

[Mỹ]/ˌtrænzˈæl.paɪn/
[Anh]/ˌtrænˈzæl.paɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nằm ở phía bắc của dãy Alps; liên quan đến việc vượt qua dãy Alps
n. cư dân của khu vực phía bắc dãy Alps; người từ phía bắc dãy Alps
Word Forms
số nhiềutransalpines

Cụm từ & Cách kết hợp

transalpine route

tuyến đường xuyên Alps

transalpine trade

thương mại xuyên Alps

transalpine transport

vận tải xuyên Alps

transalpine railway

đường sắt xuyên Alps

transalpine connection

kết nối xuyên Alps

transalpine journey

hành trình xuyên Alps

transalpine experience

trải nghiệm xuyên Alps

transalpine adventure

cuộc phiêu lưu xuyên Alps

transalpine landscape

khung cảnh xuyên Alps

transalpine culture

văn hóa xuyên Alps

Câu ví dụ

the transalpine train journey offers stunning views of the mountains.

hành trình tàu xuyên núi mang đến những khung cảnh tuyệt đẹp của núi non.

many transalpine routes are popular among hikers and cyclists.

nhiều tuyến đường xuyên núi được nhiều người đi bộ đường dài và đi xe đạp yêu thích.

the transalpine region is known for its diverse wildlife.

khu vực xuyên núi nổi tiếng với hệ động vật đa dạng.

transalpine trade has been significant for centuries.

thương mại xuyên núi có ý nghĩa quan trọng trong nhiều thế kỷ.

she studied transalpine cultures during her anthropology course.

cô ấy đã nghiên cứu các nền văn hóa xuyên núi trong khóa học nhân chủng học của mình.

the transalpine landscape is breathtaking in the winter.

khung cảnh xuyên núi thực sự ngoạn mục vào mùa đông.

transalpine skiing attracts many tourists every year.

trượt tuyết xuyên núi thu hút rất nhiều khách du lịch mỗi năm.

they organized a transalpine festival to celebrate local traditions.

họ đã tổ chức một lễ hội xuyên núi để tôn vinh các truyền thống địa phương.

transalpine connections foster economic growth in the region.

các kết nối xuyên núi thúc đẩy tăng trưởng kinh tế trong khu vực.

we took a transalpine route to explore hidden valleys.

chúng tôi đã đi một tuyến đường xuyên núi để khám phá những thung lũng ẩn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay