turbocharging

[US]/[ˈtɜːbəʊˌtʃɑːrdʒɪŋ]/
[UK]/[ˈtɝːboʊˌtʃɑːrdʒɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

v. (n.) Trang bị cho phương tiện một turbocharger; tăng công suất động cơ bằng cách sử dụng turbocharger.
v. (không xác định) Được trang bị turbocharger; trải nghiệm công suất tăng lên do turbocharger.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến việc tăng công suất turbo.

Phrases & Collocations

turbocharging sales

Tăng tốc doanh số

turbocharging growth

Tăng tốc tăng trưởng

turbocharging performance

Tăng tốc hiệu suất

turbocharging engine

Tăng tốc động cơ

turbocharging efforts

Tăng tốc nỗ lực

turbocharging innovation

Tăng tốc đổi mới

turbocharging the economy

Tăng tốc nền kinh tế

turbocharging system

Hệ thống tăng tốc

turbocharging process

Quy trình tăng tốc

turbocharging strategy

Chiến lược tăng tốc

Example Sentences

the new software is turbocharging our sales team's productivity.

Phần mềm mới đang làm tăng đáng kể năng suất của đội ngũ bán hàng.

we're turbocharging our marketing efforts with social media campaigns.

Chúng tôi đang tăng tốc chiến lược marketing thông qua các chiến dịch mạng xã hội.

the electric motor is turbocharging the car's acceleration.

Động cơ điện đang làm tăng tốc độ tăng tốc của xe.

investing in employee training is turbocharging company growth.

Đầu tư vào đào tạo nhân viên đang thúc đẩy sự phát triển của công ty.

data analytics is turbocharging decision-making processes.

Phân tích dữ liệu đang tăng tốc quá trình ra quyết định.

the partnership is turbocharging innovation within the industry.

Hợp tác này đang thúc đẩy đổi mới trong ngành.

cloud computing is turbocharging business agility and scalability.

Tính toán đám mây đang tăng tốc tính linh hoạt và khả năng mở rộng của doanh nghiệp.

the new algorithm is turbocharging search engine results.

Thuật toán mới đang làm tăng tốc kết quả tìm kiếm của công cụ tìm kiếm.

automation is turbocharging manufacturing efficiency significantly.

Tự động hóa đang làm tăng đáng kể hiệu suất sản xuất.

the government initiatives are turbocharging the renewable energy sector.

Các sáng kiến của chính phủ đang thúc đẩy ngành năng lượng tái tạo.

ai is turbocharging scientific discovery across various fields.

Trí tuệ nhân tạo đang thúc đẩy khám phá khoa học trên nhiều lĩnh vực.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now