general twiggs commanded the troops during the civil war era.
Thiếu tướng Twiggs đã chỉ huy các binh sĩ trong thời kỳ Nội chiến.
twiggs county is located in the state of georgia.
Huyện Twiggs nằm ở bang Georgia.
professor twiggs teaches american history at the university.
Giáo sư Twiggs dạy lịch sử Mỹ tại đại học.
the twiggs memorial stands in the center of the town square.
Đài tưởng niệm Twiggs đứng ở trung tâm quảng trường thị trấn.
colonel twiggs was known for his strategic brilliance.
Thiếu tá Twiggs nổi tiếng với tài năng chiến lược của ông.
you can find twiggs books on the corner of main street.
Bạn có thể tìm thấy các cuốn sách của Twiggs ở góc phố chính.
the twiggs family has lived in this town for five generations.
Gia đình Twiggs đã sinh sống ở thị trấn này trong năm thế hệ.
general twiggs's letters provide insight into 19th century military life.
Các lá thư của thiếu tướng Twiggs cung cấp cái nhìn sâu sắc về đời sống quân sự thế kỷ 19.
twiggs road connects the two major highways in the county.
Đường Twiggs nối hai tuyến đường cao tốc chính trong huyện.
doctor twiggs opened the first hospital in this region.
Bác sĩ Twiggs đã mở bệnh viện đầu tiên trong khu vực này.
the historic twiggs house is now a museum open to visitors.
Ngôi nhà lịch sử của gia đình Twiggs nay là một bảo tàng mở cửa đón khách tham quan.
mayor twiggs announced the new development plans yesterday.
Ông Thị trưởng Twiggs đã công bố kế hoạch phát triển mới vào hôm qua.
general twiggs commanded the troops during the civil war era.
Thiếu tướng Twiggs đã chỉ huy các binh sĩ trong thời kỳ Nội chiến.
twiggs county is located in the state of georgia.
Huyện Twiggs nằm ở bang Georgia.
professor twiggs teaches american history at the university.
Giáo sư Twiggs dạy lịch sử Mỹ tại đại học.
the twiggs memorial stands in the center of the town square.
Đài tưởng niệm Twiggs đứng ở trung tâm quảng trường thị trấn.
colonel twiggs was known for his strategic brilliance.
Thiếu tá Twiggs nổi tiếng với tài năng chiến lược của ông.
you can find twiggs books on the corner of main street.
Bạn có thể tìm thấy các cuốn sách của Twiggs ở góc phố chính.
the twiggs family has lived in this town for five generations.
Gia đình Twiggs đã sinh sống ở thị trấn này trong năm thế hệ.
general twiggs's letters provide insight into 19th century military life.
Các lá thư của thiếu tướng Twiggs cung cấp cái nhìn sâu sắc về đời sống quân sự thế kỷ 19.
twiggs road connects the two major highways in the county.
Đường Twiggs nối hai tuyến đường cao tốc chính trong huyện.
doctor twiggs opened the first hospital in this region.
Bác sĩ Twiggs đã mở bệnh viện đầu tiên trong khu vực này.
the historic twiggs house is now a museum open to visitors.
Ngôi nhà lịch sử của gia đình Twiggs nay là một bảo tàng mở cửa đón khách tham quan.
mayor twiggs announced the new development plans yesterday.
Ông Thị trưởng Twiggs đã công bố kế hoạch phát triển mới vào hôm qua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay