unbias

[US]/[ʌnˈbaɪəs]/
[UK]/[ʌnˈbaɪəs]/
Frequency: Very High

Translation

v. Loại bỏ thành kiến; làm cho không thiên vị; giải phóng khỏi định kiến; điều chỉnh hoặc sửa đổi để loại bỏ thành kiến.

Phrases & Collocations

unbiased view

quan điểm khách quan

unbias the data

khử thiên kiến dữ liệu

unbiased reporting

báo cáo khách quan

unbiasing algorithms

thuật toán loại bỏ thiên kiến

unbiased assessment

đánh giá khách quan

unbias decision-making

khử thiên kiến trong quá trình ra quyết định

unbiased sources

nguồn khách quan

unbiased analysis

phân tích khách quan

unbias oneself

khử thiên kiến của bản thân

unbiased perspective

quan điểm khách quan

Example Sentences

we need to unbias the algorithm to ensure fair results.

Chúng ta cần loại bỏ những định kiến trong thuật toán để đảm bảo kết quả công bằng.

it's crucial to unbias your research with diverse data sources.

Điều quan trọng là phải loại bỏ những định kiến trong nghiên cứu của bạn bằng cách sử dụng nhiều nguồn dữ liệu khác nhau.

the journalist tried to unbias the report by presenting both sides.

Nhà báo đã cố gắng loại bỏ những định kiến trong báo cáo bằng cách trình bày cả hai mặt.

can we unbias the selection process to promote inclusivity?

Chúng ta có thể loại bỏ những định kiến trong quy trình lựa chọn để thúc đẩy sự hòa nhập không?

the study aimed to unbias the perception of minority groups.

Nghiên cứu nhằm mục đích loại bỏ những định kiến trong nhận thức của các nhóm thiểu số.

it's important to unbias your thinking and consider all perspectives.

Điều quan trọng là phải loại bỏ những định kiến trong suy nghĩ của bạn và xem xét tất cả các quan điểm.

the company worked to unbias its hiring practices.

Công ty đã làm việc để loại bỏ những định kiến trong các hoạt động tuyển dụng của mình.

we must unbias the system against marginalized communities.

Chúng ta phải loại bỏ những định kiến trong hệ thống đối với các cộng đồng bị gạt ra ngoài lề xã hội.

the goal is to unbias the data and create a more accurate model.

Mục tiêu là loại bỏ những định kiến trong dữ liệu và tạo ra một mô hình chính xác hơn.

how can we unbias the evaluation criteria for the project?

Chúng ta có thể loại bỏ những định kiến trong tiêu chí đánh giá cho dự án như thế nào?

it's a challenge to unbias deeply ingrained societal biases.

Thật là một thách thức để loại bỏ những định kiến xã hội ăn sâu vào tiềm thức.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now