unbolding the header text changed the entire look of the document.
Việc gỡ chữ in đậm trong tiêu đề đã thay đổi hoàn toàn vẻ ngoài của tài liệu.
consider unbolding the title for a more subtle design approach.
Hãy cân nhắc gỡ chữ in đậm trong tiêu đề để có một cách thiết kế tinh tế hơn.
the editor suggested unbolding the keywords to improve readability.
Người biên tập đã đề xuất gỡ chữ in đậm trong các từ khóa để cải thiện khả năng đọc.
we spent the afternoon unbolding text in the old manual.
Chúng tôi đã dành buổi chiều để gỡ chữ in đậm trong tài liệu hướng dẫn cũ.
unbolding the subheadings made the page look much cleaner.
Việc gỡ chữ in đậm trong các tiêu đề phụ đã khiến trang trông sạch sẽ hơn nhiều.
he was responsible for unbolding the links on the website.
Anh ấy chịu trách nhiệm gỡ chữ in đậm trong các liên kết trên trang web.
after unbolding the font, the paragraph felt less aggressive.
Sau khi gỡ chữ in đậm trong phông chữ, đoạn văn trông ít咄咄逼人 hơn.
the default style settings involve unbolding unselected menu items.
Các cài đặt phong cách mặc định bao gồm gỡ chữ in đậm trong các mục menu chưa được chọn.
unbolding the instructions might confuse the students.
Việc gỡ chữ in đậm trong các hướng dẫn có thể khiến học sinh bối rối.
she quickly finished unbolding the highlighted sections of the report.
Cô ấy nhanh chóng hoàn thành việc gỡ chữ in đậm trong các phần được đánh dấu trong báo cáo.
they decided on unbolding the caption to match the image style.
Họ đã quyết định gỡ chữ in đậm trong chú thích để phù hợp với phong cách hình ảnh.
unbolding the header text changed the entire look of the document.
Việc gỡ chữ in đậm trong tiêu đề đã thay đổi hoàn toàn vẻ ngoài của tài liệu.
consider unbolding the title for a more subtle design approach.
Hãy cân nhắc gỡ chữ in đậm trong tiêu đề để có một cách thiết kế tinh tế hơn.
the editor suggested unbolding the keywords to improve readability.
Người biên tập đã đề xuất gỡ chữ in đậm trong các từ khóa để cải thiện khả năng đọc.
we spent the afternoon unbolding text in the old manual.
Chúng tôi đã dành buổi chiều để gỡ chữ in đậm trong tài liệu hướng dẫn cũ.
unbolding the subheadings made the page look much cleaner.
Việc gỡ chữ in đậm trong các tiêu đề phụ đã khiến trang trông sạch sẽ hơn nhiều.
he was responsible for unbolding the links on the website.
Anh ấy chịu trách nhiệm gỡ chữ in đậm trong các liên kết trên trang web.
after unbolding the font, the paragraph felt less aggressive.
Sau khi gỡ chữ in đậm trong phông chữ, đoạn văn trông ít咄咄逼人 hơn.
the default style settings involve unbolding unselected menu items.
Các cài đặt phong cách mặc định bao gồm gỡ chữ in đậm trong các mục menu chưa được chọn.
unbolding the instructions might confuse the students.
Việc gỡ chữ in đậm trong các hướng dẫn có thể khiến học sinh bối rối.
she quickly finished unbolding the highlighted sections of the report.
Cô ấy nhanh chóng hoàn thành việc gỡ chữ in đậm trong các phần được đánh dấu trong báo cáo.
they decided on unbolding the caption to match the image style.
Họ đã quyết định gỡ chữ in đậm trong chú thích để phù hợp với phong cách hình ảnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay