unchecking

[Mỹ]/ˌʌnˈtʃekɪŋ/
[Anh]/ˌʌnˈtʃekɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hiện tại phân từ của uncheck; hành động loại bỏ dấu tích hoặc hủy chọn một tùy chọn
n. hành động hoặc quá trình hủy chọn

Cụm từ & Cách kết hợp

unchecking the box

bỏ chọn

unchecking the option

bỏ chọn tùy chọn

unchecking automatically

bỏ chọn tự động

unchecking manually

bỏ chọn thủ công

unchecking multiple

bỏ chọn nhiều

unchecking items

bỏ chọn các mục

unchecking boxes

bỏ chọn các hộp

Câu ví dụ

unchecking the box will disable the auto-save feature.

Việc bỏ chọn hộp kiểm sẽ tắt tính năng tự động lưu.

she was methodically unchecking items on her to-do list as she completed them.

Cô ấy đang cẩn thận bỏ chọn các mục trong danh sách việc cần làm khi cô ấy hoàn thành chúng.

the software requires unchecking several options to customize the settings properly.

Phần mềm yêu cầu bỏ chọn một số tùy chọn để tùy chỉnh cài đặt một cách chính xác.

unchecking the remember me box is highly recommended on shared computers.

Việc bỏ chọn hộp kiểm "nhớ tôi" được khuyến khích cao trên các máy tính dùng chung.

he spent hours unchecking all the unnecessary permissions in the application.

Anh ấy đã dành hàng giờ để bỏ chọn tất cả các quyền không cần thiết trong ứng dụng.

unchecking that option will automatically revert the changes to default settings.

Việc bỏ chọn tùy chọn đó sẽ tự động khôi phục các thay đổi về cài đặt mặc định.

the configuration process involves unchecking multiple boxes in the settings menu.

Quy trình cấu hình bao gồm việc bỏ chọn nhiều hộp kiểm trong menu cài đặt.

i strongly recommend unchecking the auto-renewal option before submitting.

Tôi thực sự khuyên bạn nên bỏ chọn tùy chọn gia hạn tự động trước khi gửi.

unchecking the subscription box prevents any future billing cycles from starting.

Việc bỏ chọn hộp kiểm đăng ký sẽ ngăn chặn bất kỳ chu kỳ thanh toán nào trong tương lai.

the user interface allows unchecking features that you do not actively use.

Giao diện người dùng cho phép bỏ chọn các tính năng mà bạn không sử dụng tích cực.

please remember to uncheck the confirmation dialog before proceeding further.

Xin vui lòng nhớ bỏ chọn hộp thoại xác nhận trước khi tiếp tục.

unchecking the advanced filter reveals all available products in the catalog.

Việc bỏ chọn bộ lọc nâng cao sẽ hiển thị tất cả các sản phẩm có sẵn trong danh mục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay