uncrested wave
Tình trạng không có sóng
an uncrested hull
Một thân thuyền không có sóng
uncrested condition
Tình trạng không có sóng
being uncrested
Trạng thái không có sóng
uncrested design
Thiết kế không có sóng
highly uncrested
Rất không có sóng
uncrested bow
Mũi thuyền không có sóng
uncrested surface
Bề mặt không có sóng
they uncrested
Họ không có sóng
uncrested appearance
Hiện trạng không có sóng
the uncrested wave crashed against the shore.
Ngọn sóng không có sóng đầu đập vào bờ.
we admired the uncrested fin of the dolphin.
Chúng tôi ngưỡng mộ cái vây không có sóng đầu của con cá heo.
the uncrested tern soared effortlessly above the water.
Con chim tern không có sóng đầu bay nhẹ nhàng trên mặt nước.
the uncrested pigeon blended in with the rooftops.
Con chim bồ câu không có sóng đầu hòa vào các mái nhà.
the artist depicted an uncrested mountain range in the distance.
Nhà họa sĩ miêu tả dãy núi không có sóng đầu ở xa.
the uncrested ridge provided a natural lookout point.
Đỉnh không có sóng đầu cung cấp một điểm quan sát tự nhiên.
the uncrested sand dune stretched for miles along the coast.
Dải cồn cát không có sóng đầu kéo dài hàng dặm dọc theo bờ biển.
the uncrested crest of the wave broke with a roar.
Đỉnh sóng không có sóng đầu vỡ ra với một tiếng gầm.
he described the uncrested hill as being quite steep.
Ông mô tả ngọn đồi không có sóng đầu là khá dốc.
the uncrested back of the whale disappeared beneath the surface.
Phần lưng không có sóng đầu của con cá voi biến mất dưới mặt nước.
the uncrested line of the horizon was blurred by the haze.
Đường chân trời không có sóng đầu bị mờ bởi làn sương.
uncrested wave
Tình trạng không có sóng
an uncrested hull
Một thân thuyền không có sóng
uncrested condition
Tình trạng không có sóng
being uncrested
Trạng thái không có sóng
uncrested design
Thiết kế không có sóng
highly uncrested
Rất không có sóng
uncrested bow
Mũi thuyền không có sóng
uncrested surface
Bề mặt không có sóng
they uncrested
Họ không có sóng
uncrested appearance
Hiện trạng không có sóng
the uncrested wave crashed against the shore.
Ngọn sóng không có sóng đầu đập vào bờ.
we admired the uncrested fin of the dolphin.
Chúng tôi ngưỡng mộ cái vây không có sóng đầu của con cá heo.
the uncrested tern soared effortlessly above the water.
Con chim tern không có sóng đầu bay nhẹ nhàng trên mặt nước.
the uncrested pigeon blended in with the rooftops.
Con chim bồ câu không có sóng đầu hòa vào các mái nhà.
the artist depicted an uncrested mountain range in the distance.
Nhà họa sĩ miêu tả dãy núi không có sóng đầu ở xa.
the uncrested ridge provided a natural lookout point.
Đỉnh không có sóng đầu cung cấp một điểm quan sát tự nhiên.
the uncrested sand dune stretched for miles along the coast.
Dải cồn cát không có sóng đầu kéo dài hàng dặm dọc theo bờ biển.
the uncrested crest of the wave broke with a roar.
Đỉnh sóng không có sóng đầu vỡ ra với một tiếng gầm.
he described the uncrested hill as being quite steep.
Ông mô tả ngọn đồi không có sóng đầu là khá dốc.
the uncrested back of the whale disappeared beneath the surface.
Phần lưng không có sóng đầu của con cá voi biến mất dưới mặt nước.
the uncrested line of the horizon was blurred by the haze.
Đường chân trời không có sóng đầu bị mờ bởi làn sương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay