undeluded

[Mỹ]/ʌnˈdɪluːdɪd/
[Anh]/ʌnˈdɪluːdɪd/

Dịch

adj. Không bị mê hoặc; không có niềm tin sai lầm; tỉnh táo và không bị đánh lừa bởi những hiểu lầm.

Cụm từ & Cách kết hợp

undeluded realism

thực tại không bị lừa dối

undeluded view

quan điểm không bị lừa dối

undeluded assessment

đánh giá không bị lừa dối

completely undeluded

hoàn toàn không bị lừa dối

remain undeluded

giữ vững không bị lừa dối

undeluded observation

quan sát không bị lừa dối

undeluded mindset

thái độ không bị lừa dối

stay undeluded

giữ vững không bị lừa dối

undeluded analysis

phân tích không bị lừa dối

undeluded outlook

quan điểm không bị lừa dối

Câu ví dụ

the undeluded analyst carefully examined the data before drawing conclusions.

Người phân tích không bị lừa đảo đã cẩn thận kiểm tra dữ liệu trước khi đưa ra kết luận.

only an undeluded observer could see through the elaborate deception.

Chỉ có người quan sát không bị lừa đảo mới có thể nhìn thấu sự lừa đảo tinh vi đó.

she maintained an undeluded perspective despite the overwhelming propaganda.

Cô duy trì quan điểm không bị lừa đảo mặc dù phải đối mặt với chiến dịch tuyên truyền mạnh mẽ.

the report provided an undeluded assessment of the company's financial situation.

Báo cáo cung cấp đánh giá không bị lừa đảo về tình hình tài chính của công ty.

his undeluded view of the market helped him avoid risky investments.

Quan điểm không bị lừa đảo của anh ấy về thị trường giúp anh tránh được các khoản đầu tư rủi ro.

the undeluded researcher refused to accept the popular but unsubstantiated theory.

Nhà nghiên cứu không bị lừa đảo từ chối chấp nhận lý thuyết phổ biến nhưng chưa được chứng minh.

after years of experience, he developed an undeluded understanding of human nature.

Sau nhiều năm kinh nghiệm, anh đã phát triển một hiểu biết không bị lừa đảo về bản chất con người.

the politician remained undeluded about the challenges ahead.

Chính trị gia vẫn giữ được sự tỉnh táo về những thách thức phía trước.

an undeluded approach to problem-solving requires questioning assumptions.

Một phương pháp giải quyết vấn đề không bị lừa đảo đòi hỏi phải đặt câu hỏi về các giả định.

her undeluded vision allowed her to see the project's hidden flaws.

Trực quan không bị lừa đảo của cô giúp cô nhìn thấy những khiếm khuyết ẩn chứa trong dự án.

the undeluded jury saw through the witness's contradictory testimony.

Hội đồng bồi thẩm không bị lừa đảo đã nhìn thấu lời khai mâu thuẫn của nhân chứng.

despite the hype, the investor stayed undeluded about the startup's potential.

Mặc dù có sự hypes, nhà đầu tư vẫn giữ được sự tỉnh táo về tiềm năng của công ty khởi nghiệp.

only an undeluded mind can separate fact from fiction in today's information age.

Chỉ có tâm trí không bị lừa đảo mới có thể phân biệt sự thật và hư cấu trong thời đại thông tin ngày nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay