underlined

[Mỹ]/[ˈʌndəˌlaɪnd]/
[Anh]/[ˈʌndərˌlaɪnd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Vẽ một đường gạch dưới (điều gì đó đã viết hoặc in).
v. (thời quá khứ của underline) Đã vẽ một đường gạch dưới.
adj. Có một đường gạch dưới.

Cụm từ & Cách kết hợp

underlined text

văn bản gạch chân

underlined passage

đoạn văn gạch chân

underlined words

từ gạch chân

underlined section

phần gạch chân

underlined carefully

gạch chân cẩn thận

underlined completely

gạch chân hoàn toàn

underlined clearly

gạch chân rõ ràng

underlined it

gạch chân nó

Câu ví dụ

the project is currently under development and expected to launch next quarter.

Dự án hiện đang trong quá trình phát triển và dự kiến sẽ ra mắt vào quý tới.

the restaurant is under new management and has a fresh, modern menu.

Nhà hàng hiện đang có đội ngũ quản lý mới và có thực đơn mới, hiện đại.

the stadium was under construction for several months before the grand opening.

Sân vận động đã được xây dựng trong vài tháng trước khi khánh thành.

the house is under offer and we are awaiting confirmation of the sale.

Ngôi nhà đang được chào mua và chúng tôi đang chờ xác nhận về việc bán.

the city was under a thick blanket of snow during the winter months.

Thành phố chìm trong một tấm thảm tuyết dày trong những tháng mùa đông.

the company is under pressure to improve its financial performance.

Công ty đang chịu áp lực cải thiện hiệu suất tài chính.

the area under the bridge was prone to flooding during heavy rain.

Khu vực dưới cầu thường xuyên bị ngập lụt trong những trận mưa lớn.

the document is under review by the legal team before final approval.

Tài liệu đang được nhóm pháp lý xem xét trước khi phê duyệt cuối cùng.

the tree's roots spread widely under the surface of the ground.

Rễ cây lan rộng dưới bề mặt đất.

the suspect was found hiding under a table in the abandoned warehouse.

Đối tượng bị tình nghi đã bị phát hiện trốn dưới một chiếc bàn trong nhà kho bỏ hoang.

the software is under constant testing to ensure optimal functionality.

Phần mềm đang được kiểm tra liên tục để đảm bảo hiệu suất tối ưu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay