undesirabilities

[Mỹ]/ˌʌndɪˌzaɪəˈbɪlɪtiz/
[Anh]/ˌʌndɪˌzaɪəˈbɪlɪtiz/

Dịch

n. những thứ không được mong muốn hoặc được coi là không mong muốn

Cụm từ & Cách kết hợp

address undesirabilities

xử lý những đối tượng không mong muốn

identify undesirabilities

nhận diện những đối tượng không mong muốn

eliminate undesirabilities

loại bỏ những đối tượng không mong muốn

manage undesirabilities

quản lý những đối tượng không mong muốn

assess undesirabilities

đánh giá những đối tượng không mong muốn

reduce undesirabilities

giảm những đối tượng không mong muốn

mitigate undesirabilities

giảm thiểu những đối tượng không mong muốn

analyze undesirabilities

phân tích những đối tượng không mong muốn

report undesirabilities

báo cáo những đối tượng không mong muốn

monitor undesirabilities

giám sát những đối tượng không mong muốn

Câu ví dụ

addressing the undesirabilities in our community is essential.

Việc giải quyết những mặt không mong muốn trong cộng đồng của chúng ta là điều cần thiết.

we need to identify the undesirabilities in our project plan.

Chúng ta cần xác định những mặt không mong muốn trong kế hoạch dự án của chúng ta.

the report highlights several undesirabilities in the current system.

Báo cáo nêu bật một số mặt không mong muốn trong hệ thống hiện tại.

mitigating undesirabilities should be a priority for the team.

Giảm thiểu những mặt không mong muốn nên là ưu tiên của nhóm.

we must find solutions to the undesirabilities affecting our environment.

Chúng ta phải tìm ra các giải pháp cho những mặt không mong muốn ảnh hưởng đến môi trường của chúng ta.

recognizing undesirabilities early can save us time and resources.

Nhận ra những mặt không mong muốn sớm có thể giúp chúng ta tiết kiệm thời gian và nguồn lực.

training employees to spot undesirabilities is crucial.

Đào tạo nhân viên để phát hiện những mặt không mong muốn là rất quan trọng.

there are many undesirabilities in the market that we must address.

Có rất nhiều những mặt không mong muốn trên thị trường mà chúng ta phải giải quyết.

the committee is working on a plan to eliminate undesirabilities.

Ban thư ký đang làm việc trên một kế hoạch để loại bỏ những mặt không mong muốn.

understanding the root causes of undesirabilities can lead to better outcomes.

Hiểu rõ nguyên nhân gốc rễ của những mặt không mong muốn có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay