unduplicable

[US]/ʌnˈdjuːplɪkəbl/
[UK]/ʌnˈduːplɪkəbl/

Translation

adj. that cannot be duplicated or copied

Phrases & Collocations

unduplicable content

nội dung không thể sao chép

unduplicable work

công việc không thể sao chép

unduplicable style

phong cách không thể sao chép

unduplicable method

phương pháp không thể sao chép

unduplicable design

thiết kế không thể sao chép

unduplicable system

hệ thống không thể sao chép

unduplicable process

quy trình không thể sao chép

unduplicable approach

phương pháp tiếp cận không thể sao chép

unduplicable formula

công thức không thể sao chép

unduplicable technology

công nghệ không thể sao chép

Example Sentences

the company's unduplicable success has made it a leader in the industry.

Thành công không thể sao chép của công ty đã khiến nó trở thành nhà lãnh đạo trong ngành.

this artist's unduplicable style has set a new standard in the art world.

Phong cách không thể sao chép của nghệ sĩ này đã thiết lập một tiêu chuẩn mới trong thế giới nghệ thuật.

the unduplicable quality of their products distinguishes them from competitors.

Chất lượng không thể sao chép của sản phẩm của họ giúp họ nổi bật so với các đối thủ.

we have developed an unduplicable system for data protection.

Chúng tôi đã phát triển một hệ thống không thể sao chép để bảo vệ dữ liệu.

the museum houses an unduplicable collection of ancient artifacts.

Bảo tàng lưu giữ một bộ sưu tập không thể sao chép các hiện vật cổ đại.

her unduplicable talent for music has captivated audiences worldwide.

Tài năng âm nhạc không thể sao chép của cô đã chinh phục khán giả trên toàn thế giới.

the startup's unduplicable technology has attracted major investors.

Công nghệ không thể sao chép của startup này đã thu hút các nhà đầu tư lớn.

this model represents an unduplicable breakthrough in renewable energy.

Mô hình này đại diện cho một bước đột phá không thể sao chép trong năng lượng tái tạo.

the chef's unduplicable recipe has been kept secret for generations.

Định lượng không thể sao chép của đầu bếp đã được giữ kín qua nhiều thế hệ.

their unduplicable customer service has earned them a loyal following.

Dịch vụ khách hàng không thể sao chép của họ đã giúp họ có được một lượng người theo dõi trung thành.

the unduplicable design of the building has won several architecture awards.

Thiết kế không thể sao chép của tòa nhà đã giành được nhiều giải thưởng kiến trúc.

scientists have discovered an unduplicable phenomenon in nature.

Các nhà khoa học đã phát hiện một hiện tượng không thể sao chép trong tự nhiên.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now