unfavourability

[Mỹ]/ˌʌnˈfeɪvərəbɪlɪti/
[Anh]/ˌʌnˈfeɪvərəbɪlɪti/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái không thuận lợi; điều kiện bất lợi

Câu ví dụ

the candidate's unfavourability rating has increased significantly this month.

Điểm bất lợi của ứng cử viên đã tăng đáng kể trong tháng này.

recent polls show growing unfavourability toward the proposed policy.

Các cuộc thăm dò gần đây cho thấy xu hướng bất lợi ngày càng tăng đối với chính sách được đề xuất.

the company's unfavourability index rose due to the scandal.

Chỉ số bất lợi của công ty đã tăng lên do bê bối.

public unfavourability toward the government has reached an all-time high.

Độ bất lợi của công chúng đối với chính phủ đã đạt mức cao nhất mọi thời đại.

his unfavourability rate among young voters is particularly high.

Tỷ lệ bất lợi của ông đối với cử tri trẻ đặc biệt cao.

the survey revealed unexpected unfavourability towards the brand.

Khảo sát đã tiết lộ sự bất lợi không mong muốn đối với thương hiệu.

the unfavourability trend suggests the campaign is losing support.

Xu hướng bất lợi cho thấy chiến dịch đang mất đi sự ủng hộ.

economic factors contributed to the increasing unfavourability of the administration.

Các yếu tố kinh tế đã góp phần làm tăng sự bất lợi của chính quyền.

the politician's unfavourability numbers have doubled in recent weeks.

Số liệu bất lợi của chính trị gia đã tăng gấp đôi trong vài tuần gần đây.

market unfavourability forced the company to reconsider its strategy.

Sự bất lợi trên thị trường đã buộc công ty phải xem xét lại chiến lược của mình.

the unfavourability perception among consumers took months to change.

Quan niệm bất lợi của người tiêu dùng đã mất nhiều tháng để thay đổi.

despite improvements, the product still faces significant unfavourability.

Dù đã có những cải tiến, sản phẩm vẫn đối mặt với sự bất lợi đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay