uniplex

[Mỹ]/ˈjuːnɪˌplɛks/
[Anh]/ˈjuːnɪˌplɛks/

Dịch

n. Một tòa nhà hoặc khu phức hợp chứa các tiện nghi cho một mục đích cụ thể (ví dụ, rạp chiếu phim).
adj. Liên quan đến hoặc là một khu phức hợp đơn; chưa được phân chia.

Câu ví dụ

the uniplex channel transmits data in one direction only.

Kênh uniplex truyền dữ liệu theo một hướng duy nhất.

we configured the system to operate in uniplex mode.

Chúng tôi đã cấu hình hệ thống để hoạt động ở chế độ uniplex.

the uniplex transmission failed due to a hardware fault.

Việc truyền dữ liệu uniplex đã thất bại do sự cố phần cứng.

our communication protocol supports uniplex and duplex modes.

Giao thức giao tiếp của chúng tôi hỗ trợ cả chế độ uniplex và duplex.

the uniplex connection allows for one-way data flow.

Kết nối uniplex cho phép luồng dữ liệu một chiều.

the sensor uses a uniplex interface to send readings.

Cảm biến sử dụng giao diện uniplex để gửi các giá trị đo được.

the uniplex link was established successfully.

Kết nối uniplex đã được thiết lập thành công.

we need to switch from uniplex to duplex for two-way communication.

Chúng tôi cần chuyển từ chế độ uniplex sang duplex để giao tiếp hai chiều.

the uniplex system requires less bandwidth.

Hệ thống uniplex yêu cầu ít băng thông hơn.

the device supports uniplex transmission over fiber optic cables.

Thiết bị hỗ trợ truyền dữ liệu uniplex qua cáp quang.

many legacy systems still use uniplex communication.

Nhiều hệ thống cũ vẫn sử dụng giao tiếp uniplex.

the uniplex protocol ensures reliable one-way data transfer.

Giao thức uniplex đảm bảo truyền dữ liệu một chiều đáng tin cậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay