unrecommended

[US]/[ʌnˈrekəmendɪd]/
[UK]/[ʌnˈrekəmendɪd]/

Translation

adj. không được khuyên dùng; không được khuyến nghị

Phrases & Collocations

unrecommended service

loại dịch vụ không được khuyến nghị

highly unrecommended

rất không được khuyến nghị

unrecommended option

lựa chọn không được khuyến nghị

being unrecommended

đang không được khuyến nghị

unrecommended approach

phương pháp không được khuyến nghị

was unrecommended

đã không được khuyến nghị

find unrecommended

tìm thấy không được khuyến nghị

seem unrecommended

có vẻ không được khuyến nghị

unrecommended route

đường đi không được khuyến nghị

unrecommended product

sản phẩm không được khuyến nghị

Example Sentences

the hotel's location was convenient, but the reviews mentioned it was unrecommended for families.

Vị trí của khách sạn rất thuận tiện, nhưng các đánh giá cho biết không khuyến khích sử dụng cho gia đình.

due to safety concerns, using this shortcut route is strongly unrecommended.

Vì lý do an toàn, việc sử dụng tuyến đường tắt này không được khuyến khích.

the outdated software is unrecommended for secure transactions.

Phần mềm lỗi thời này không được khuyến khích cho các giao dịch an toàn.

following this complicated procedure is unrecommended; a simpler method exists.

Việc thực hiện quy trình phức tạp này không được khuyến khích; có một phương pháp đơn giản hơn.

the company policy is unrecommended for remote workers.

Chính sách của công ty không được khuyến khích cho nhân viên làm việc từ xa.

mixing these chemicals is unrecommended and potentially dangerous.

Việc trộn các hóa chất này không được khuyến khích và có thể nguy hiểm.

applying excessive force is unrecommended when assembling this furniture.

Việc sử dụng lực quá mức không được khuyến khích khi lắp ráp đồ nội thất này.

the use of this particular fertilizer is unrecommended by agricultural experts.

Sự sử dụng loại phân bón này không được khuyến khích bởi các chuyên gia nông nghiệp.

investing in this volatile stock is unrecommended without proper research.

Đầu tư vào cổ phiếu biến động này không được khuyến khích nếu không có nghiên cứu kỹ lưỡng.

the original plan was unrecommended and subsequently revised.

Kế hoạch ban đầu không được khuyến khích và sau đó đã được sửa đổi.

using this unverified source is unrecommended for academic papers.

Việc sử dụng nguồn chưa được xác minh không được khuyến khích cho các bài luận học thuật.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now