urging caution
khuyến khích thận trọng
urging him
khuyến khích anh ấy
urging action
khuyến khích hành động
urging support
khuyến khích sự ủng hộ
urging further
khuyến khích thêm nữa
urged strongly
khuyến khích mạnh mẽ
urged them
khuyến khích họ
urging patience
khuyến khích sự kiên nhẫn
urging consideration
khuyến khích sự cân nhắc
urging agreement
khuyến khích sự đồng ý
the doctor is urging patients to get their flu shots before the season begins.
bác sĩ đang khuyến khích bệnh nhân tiêm phòng cúm trước khi mùa dịch bắt đầu.
we are urging the government to take immediate action on climate change.
chúng tôi kêu gọi chính phủ hành động ngay lập tức đối với biến đổi khí hậu.
the report is urging businesses to invest in sustainable practices.
báo cáo khuyến nghị các doanh nghiệp đầu tư vào các hoạt động bền vững.
she is urging him to apply for the scholarship before the deadline.
cô ấy khuyến khích anh ấy đăng ký học bổng trước thời hạn.
the activists are urging for stricter regulations on pollution.
các nhà hoạt động kêu gọi có các quy định nghiêm ngặt hơn về ô nhiễm.
the coach is urging the team to give their best effort in the final game.
huấn luyện viên khuyến khích đội bóng cố gắng hết sức trong trận đấu cuối cùng.
the charity is urging donations to help those affected by the disaster.
tổ từ thiện kêu gọi quyên góp để giúp đỡ những người bị ảnh hưởng bởi thảm họa.
he is urging caution when dealing with this sensitive situation.
anh ấy khuyến cáo thận trọng khi xử lý tình huống nhạy cảm này.
the committee is urging a review of the current policies.
ủy ban kêu gọi xem xét lại các chính sách hiện hành.
they are urging people to recycle and reduce their waste.
họ khuyến khích mọi người tái chế và giảm lượng chất thải của họ.
the parents are urging their child to study harder for the exam.
các bậc phụ huynh khuyến khích con cái của họ học hành chăm chỉ hơn cho kỳ thi.
urging caution
khuyến khích thận trọng
urging him
khuyến khích anh ấy
urging action
khuyến khích hành động
urging support
khuyến khích sự ủng hộ
urging further
khuyến khích thêm nữa
urged strongly
khuyến khích mạnh mẽ
urged them
khuyến khích họ
urging patience
khuyến khích sự kiên nhẫn
urging consideration
khuyến khích sự cân nhắc
urging agreement
khuyến khích sự đồng ý
the doctor is urging patients to get their flu shots before the season begins.
bác sĩ đang khuyến khích bệnh nhân tiêm phòng cúm trước khi mùa dịch bắt đầu.
we are urging the government to take immediate action on climate change.
chúng tôi kêu gọi chính phủ hành động ngay lập tức đối với biến đổi khí hậu.
the report is urging businesses to invest in sustainable practices.
báo cáo khuyến nghị các doanh nghiệp đầu tư vào các hoạt động bền vững.
she is urging him to apply for the scholarship before the deadline.
cô ấy khuyến khích anh ấy đăng ký học bổng trước thời hạn.
the activists are urging for stricter regulations on pollution.
các nhà hoạt động kêu gọi có các quy định nghiêm ngặt hơn về ô nhiễm.
the coach is urging the team to give their best effort in the final game.
huấn luyện viên khuyến khích đội bóng cố gắng hết sức trong trận đấu cuối cùng.
the charity is urging donations to help those affected by the disaster.
tổ từ thiện kêu gọi quyên góp để giúp đỡ những người bị ảnh hưởng bởi thảm họa.
he is urging caution when dealing with this sensitive situation.
anh ấy khuyến cáo thận trọng khi xử lý tình huống nhạy cảm này.
the committee is urging a review of the current policies.
ủy ban kêu gọi xem xét lại các chính sách hiện hành.
they are urging people to recycle and reduce their waste.
họ khuyến khích mọi người tái chế và giảm lượng chất thải của họ.
the parents are urging their child to study harder for the exam.
các bậc phụ huynh khuyến khích con cái của họ học hành chăm chỉ hơn cho kỳ thi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay