urgings

[Mỹ]/ˈɜːdʒɪŋ/
[Anh]/ˈɜːrdʒɪŋ/

Dịch

v. hiện tại phân từ của urge; thúc giục mạnh mẽ hoặc thuyết phục; đòi hỏi hoặc khăng khăng; thúc đẩy hoặc quảng bá; thúc đẩy hoặc buộc.

Cụm từ & Cách kết hợp

urging caution

khuyến khích thận trọng

urging him

khuyến khích anh ấy

urging action

khuyến khích hành động

urging support

khuyến khích sự ủng hộ

urging further

khuyến khích thêm nữa

urged strongly

khuyến khích mạnh mẽ

urged them

khuyến khích họ

urging patience

khuyến khích sự kiên nhẫn

urging consideration

khuyến khích sự cân nhắc

urging agreement

khuyến khích sự đồng ý

Câu ví dụ

the doctor is urging patients to get their flu shots before the season begins.

bác sĩ đang khuyến khích bệnh nhân tiêm phòng cúm trước khi mùa dịch bắt đầu.

we are urging the government to take immediate action on climate change.

chúng tôi kêu gọi chính phủ hành động ngay lập tức đối với biến đổi khí hậu.

the report is urging businesses to invest in sustainable practices.

báo cáo khuyến nghị các doanh nghiệp đầu tư vào các hoạt động bền vững.

she is urging him to apply for the scholarship before the deadline.

cô ấy khuyến khích anh ấy đăng ký học bổng trước thời hạn.

the activists are urging for stricter regulations on pollution.

các nhà hoạt động kêu gọi có các quy định nghiêm ngặt hơn về ô nhiễm.

the coach is urging the team to give their best effort in the final game.

huấn luyện viên khuyến khích đội bóng cố gắng hết sức trong trận đấu cuối cùng.

the charity is urging donations to help those affected by the disaster.

tổ từ thiện kêu gọi quyên góp để giúp đỡ những người bị ảnh hưởng bởi thảm họa.

he is urging caution when dealing with this sensitive situation.

anh ấy khuyến cáo thận trọng khi xử lý tình huống nhạy cảm này.

the committee is urging a review of the current policies.

ủy ban kêu gọi xem xét lại các chính sách hiện hành.

they are urging people to recycle and reduce their waste.

họ khuyến khích mọi người tái chế và giảm lượng chất thải của họ.

the parents are urging their child to study harder for the exam.

các bậc phụ huynh khuyến khích con cái của họ học hành chăm chỉ hơn cho kỳ thi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay