varment

[Mỹ]/ˈvɑːmənt/
[Anh]/ˈvɑːrmənt/

Dịch

n. sự thay đổi, sự biến đổi, sự thay thế; sự khác biệt hoặc lệch lạc so với tiêu chuẩn hoặc chuẩn mực.
Các dạng của từ
số nhiềuvarments

Câu ví dụ

varment can carry dangerous diseases that threaten livestock.

Varment có thể mang theo các bệnh nguy hiểm đe dọa đến đàn gia súc.

the farmer hired professionals to control the varment infestation in his barn.

Nông dân đã thuê các chuyên gia để kiểm soát sự xâm nhập của varment trong chuồng trại của mình.

the city launched a campaign to eliminate varment from urban areas.

Thành phố đã phát động chiến dịch để loại bỏ varment khỏi các khu vực đô thị.

due to the varment problem, the restaurant was temporarily closed.

Do vấn đề varment, nhà hàng đã tạm thời đóng cửa.

varment thrive in environments with abundant food sources and shelter.

Varment phát triển mạnh trong môi trường có nguồn thức ăn dồi dào và nơi ở.

the exterminator used poison to eradicate the varment population.

Người diệt chuột đã sử dụng chất độc để tiêu diệt quần thể varment.

buildings must be properly sealed to prevent varment from entering.

Các công trình phải được niêm kín đúng cách để ngăn varment xâm nhập.

varment damage can cost homeowners thousands of dollars in repairs.

Thiệt hại do varment gây ra có thể khiến các chủ nhà phải chi hàng nghìn đô la để sửa chữa.

health officials warned about the health risks associated with varment.

Các quan chức y tế đã cảnh báo về các rủi ro sức khỏe liên quan đến varment.

the varment gnawed through electrical wires, causing a fire hazard.

Varment cắn xuyên qua dây điện, gây ra nguy cơ cháy nổ.

traps are an effective method for controlling varment populations.

Bẫy là phương pháp hiệu quả để kiểm soát quần thể varment.

poor sanitation attracts varment to residential neighborhoods.

Vệ sinh kém thu hút varment đến các khu dân cư.

varment left droppings throughout the kitchen cabinets.

Varment để lại phân rải rác khắp các tủ bếp.

the warehouse suffered extensive damage from the varment invasion.

Kho hàng hóa đã bị thiệt hại nghiêm trọng do sự xâm nhập của varment.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay