wakefulness-inducing

[Mỹ]/[ˈweɪk.fʊl.nɪs ɪnˈdjuː.sɪŋ]/
[Anh]/[ˈweɪk.fʊl.nɪs ɪnˈdʒuː.sɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gây hoặc thúc đẩy sự tỉnh táo; có xu hướng giữ cho ai đó thức; Liên quan đến hoặc được đặc trưng bởi việc thúc đẩy sự tỉnh táo.

Cụm từ & Cách kết hợp

wakefulness-inducing beverage

đồ uống kích thích tỉnh táo

wakefulness-inducing aroma

hương thơm kích thích tỉnh táo

highly wakefulness-inducing

rất kích thích tỉnh táo

experience wakefulness-inducing

trải nghiệm kích thích tỉnh táo

naturally wakefulness-inducing

tự nhiên kích thích tỉnh táo

wakefulness-inducing properties

tính chất kích thích tỉnh táo

wakefulness-inducing scent

hương thơm kích thích tỉnh táo

Câu ví dụ

the wakefulness-inducing aroma of coffee filled the kitchen.

Hương thơm kích thích sự tỉnh táo của cà phê lan tỏa khắp căn bếp.

a brisk walk is a simple wakefulness-inducing activity.

Một buổi đi bộ nhanh là một hoạt động đơn giản giúp kích thích sự tỉnh táo.

the speaker used wakefulness-inducing techniques to engage the audience.

Người nói đã sử dụng các kỹ thuật kích thích sự tỉnh táo để thu hút khán giả.

bright light is a known wakefulness-inducing factor for shift workers.

Ánh sáng mạnh là một yếu tố kích thích sự tỉnh táo được biết đến đối với những người làm ca đêm.

certain essential oils have wakefulness-inducing properties.

Một số tinh dầu có đặc tính kích thích sự tỉnh táo.

the wakefulness-inducing effect of the medication was immediate.

Tác dụng kích thích sự tỉnh táo của thuốc là tức thì.

he relied on wakefulness-inducing music to stay alert during the drive.

Anh ấy dựa vào âm nhạc kích thích sự tỉnh táo để giữ tỉnh táo trong lúc lái xe.

the study investigated the wakefulness-inducing benefits of exercise.

Nghiên cứu đã điều tra các lợi ích kích thích sự tỉnh táo từ việc tập thể dục.

a cold shower can be a surprisingly wakefulness-inducing experience.

Một trận xối nước lạnh có thể là một trải nghiệm kích thích sự tỉnh táo đáng ngạc nhiên.

the wakefulness-inducing properties of the drug are still being researched.

Các đặc tính kích thích sự tỉnh táo của loại thuốc này vẫn đang được nghiên cứu.

she found that a short nap could actually be more wakefulness-inducing.

Cô ấy phát hiện ra rằng một giấc ngủ ngắn thực sự có thể kích thích sự tỉnh táo hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay