whimsicalities

[Mỹ]/[ˈwɪzɪk(ə)lɪtiːz]/
[Anh]/[ˈwɪzɪk(ə)lɪtiːz]/

Dịch

n. Tính chất hoặc trạng thái của sự tùy hứng; hành vi hoặc ý tưởng đầy màu sắc; Một hành động hoặc ý tưởng tùy hứng.

Cụm từ & Cách kết hợp

embracing whimsicalities

Chào đón những điều phi thực tế

ignoring whimsicalities

Bỏ qua những điều phi thực tế

full of whimsicalities

Ngập tràn những điều phi thực tế

whimsicalities abound

Những điều phi thực tế rất phổ biến

despite whimsicalities

Dù có những điều phi thực tế

exploring whimsicalities

Khám phá những điều phi thực tế

affected by whimsicalities

Bị ảnh hưởng bởi những điều phi thực tế

rejecting whimsicalities

Từ chối những điều phi thực tế

noted whimsicalities

Ghi nhận những điều phi thực tế

chasing whimsicalities

Đuổi theo những điều phi thực tế

Câu ví dụ

the children delighted in the whimsicalities of the fairytale.

Người ta thích thú với những điều kỳ quái trong câu chuyện cổ tích.

she documented the whimsicalities of her travels in a charming journal.

Cô ấy ghi lại những điều kỳ quái trong chuyến đi của mình vào một cuốn nhật ký đáng yêu.

the artist explored the whimsicalities of imagination in their paintings.

Nghệ sĩ khám phá những điều kỳ quái của trí tưởng tượng trong các bức tranh của họ.

he found joy in observing the whimsicalities of nature around him.

Anh ấy cảm thấy vui khi quan sát những điều kỳ quái trong thiên nhiên xung quanh mình.

the play was full of charming whimsicalities and unexpected twists.

Buổi biểu diễn đầy ắp những điều kỳ quái dễ thương và những bước ngoặt không ngờ.

the author embraced the whimsicalities of fantasy writing with enthusiasm.

Tác giả đón nhận những điều kỳ quái trong viết lách viễn tưởng một cách đầy nhiệt tình.

the garden was a riot of color and whimsicalities, a true delight.

Chuỗi hoa là một sự pha trộn đầy màu sắc và những điều kỳ quái, một niềm vui thực sự.

the story celebrated the whimsicalities of childhood and youthful dreams.

Câu chuyện tôn vinh những điều kỳ quái của tuổi thơ và những giấc mơ thanh xuân.

despite its seriousness, the film contained moments of delightful whimsicalities.

Mặc dù nghiêm túc, bộ phim chứa đựng những khoảnh khắc đầy sự kỳ quái thú vị.

the composer incorporated playful whimsicalities into the orchestral score.

Nhạc sĩ đưa vào những điều kỳ quái vui nhộn vào bản nhạc giao hưởng.

she appreciated the whimsicalities of a world unbound by logic.

Cô ấy trân trọng những điều kỳ quái của một thế giới không bị ràng buộc bởi lý trí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay