channels

[Mỹ]/[ˈtʃænlz]/
[Anh]/[ˈtʃænlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cách để bày tỏ hoặc truyền đạt điều gì đó; một chương trình truyền hình hoặc radio được phát sóng; một tuyến đường hoặc dòng chảy của nước; một phương tiện giao tiếp
v. để gửi một chương trình truyền hình hoặc radio qua mạng
Word Forms
số nhiềuchannelss

Cụm từ & Cách kết hợp

channels change

thay đổi kênh

switching channels

chuyển kênh

social channels

kênh truyền thông xã hội

tv channels

kênh truyền hình

channels open

mở kênh

channels blocked

chặn kênh

channels online

kênh trực tuyến

channels available

kênh khả dụng

channels surfing

duyệt kênh

channels viewed

kênh đã xem

Câu ví dụ

we need to open new channels of communication with the team.

Chúng ta cần mở các kênh liên lạc mới với nhóm.

the tv channel switched to a commercial break.

Kênh truyền hình đã chuyển sang giờ quảng cáo.

social media channels are great for marketing our product.

Các kênh truyền thông xã hội rất tốt để quảng bá sản phẩm của chúng tôi.

the river channel was blocked by debris.

Kênh sông bị tắc nghẽn bởi mảnh vỡ.

he has several youtube channels dedicated to gaming.

Anh ấy có một số kênh YouTube dành riêng cho chơi game.

the news channel reported on the election results.

Kênh tin tức đã đưa tin về kết quả bầu cử.

we explored different distribution channels for our product.

Chúng tôi đã khám phá các kênh phân phối khác nhau cho sản phẩm của chúng tôi.

the radio channel played classic rock music.

Kênh radio phát nhạc rock cổ điển.

she blocked him on all social media channels.

Cô ấy đã chặn anh ta trên tất cả các kênh truyền thông xã hội.

the company uses multiple sales channels to reach customers.

Công ty sử dụng nhiều kênh bán hàng để tiếp cận khách hàng.

we're looking for new channels to expand our business.

Chúng tôi đang tìm kiếm các kênh mới để mở rộng doanh nghiệp của mình.

the weather channel forecast rain for tomorrow.

Kênh thời tiết dự báo mưa cho ngày mai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay