hypotheses

[Mỹ]/[ˈhɪpθɪsɪz]/
[Anh]/[ˈhɪpəθəsɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lời giải thích được đề xuất cho một hiện tượng; số nhiều của hypothesis; một điều được cho là sự thật vì mục đích tranh luận.

Cụm từ & Cách kết hợp

test hypotheses

kiểm tra các giả thuyết

formulating hypotheses

xây dựng các giả thuyết

testing hypotheses

kiểm tra các giả thuyết

alternative hypotheses

các giả thuyết thay thế

supported hypotheses

các giả thuyết được hỗ trợ

reject hypotheses

bác bỏ các giả thuyết

new hypotheses

các giả thuyết mới

initial hypotheses

các giả thuyết ban đầu

confirm hypotheses

xác nhận các giả thuyết

proposed hypotheses

các giả thuyết được đề xuất

Câu ví dụ

the researchers developed several hypotheses to explain the observed phenomenon.

Các nhà nghiên cứu đã phát triển một số giả thuyết để giải thích hiện tượng quan sát được.

we need to test these hypotheses rigorously to determine their validity.

Chúng ta cần phải kiểm tra những giả thuyết này một cách nghiêm ngặt để xác định tính hợp lệ của chúng.

the initial hypotheses were largely supported by the experimental data.

Các giả thuyết ban đầu phần lớn được hỗ trợ bởi dữ liệu thực nghiệm.

the study aimed to evaluate the plausibility of several competing hypotheses.

Nghiên cứu nhằm mục đích đánh giá tính hợp lý của một số giả thuyết cạnh tranh.

the null hypotheses stated that there was no significant relationship.

Các giả thuyết đối lập cho rằng không có mối quan hệ đáng kể nào.

formulating testable hypotheses is crucial for scientific inquiry.

Việc xây dựng các giả thuyết có thể kiểm chứng là rất quan trọng đối với nghiên cứu khoa học.

the team rejected the hypotheses after analyzing the statistical results.

Nhóm đã bác bỏ các giả thuyết sau khi phân tích kết quả thống kê.

the working hypotheses served as a starting point for further investigation.

Các giả thuyết làm việc đóng vai trò là điểm khởi đầu cho các nghiên cứu tiếp theo.

it's important to distinguish between hypotheses and established theories.

Điều quan trọng là phải phân biệt giữa các giả thuyết và các lý thuyết đã được thiết lập.

the researchers refined their hypotheses based on preliminary findings.

Các nhà nghiên cứu đã tinh chỉnh các giả thuyết của họ dựa trên những phát hiện ban đầu.

the strength of the evidence supports the hypotheses.

Mức độ mạnh mẽ của bằng chứng hỗ trợ các giả thuyết.

we will explore alternative hypotheses if the initial ones prove incorrect.

Chúng tôi sẽ khám phá các giả thuyết thay thế nếu những giả thuyết ban đầu chứng tỏ là không chính xác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay