inequality

[Mỹ]/ɪnɪ'kwɒlɪtɪ/
[Anh]/ˌɪnɪ'kwɑləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thiếu công bằng hoặc bình đẳng; sự chênh lệch về kích thước, chất lượng hoặc cơ hội.
Word Forms
số nhiềuinequalities

Cụm từ & Cách kết hợp

gender inequality

bất bình đẳng giới

income inequality

bất bình đẳng thu nhập

variational inequality

bất đẳng thức biến phân

social inequality

bất bình đẳng xã hội

linear inequality

bất đẳng thức tuyến tính

triangle inequality

bất đẳng thức tam giác

Ví dụ thực tế

On the horizontal axis is income inequality.

Trên trục ngang là sự bất bình đẳng về thu nhập.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 Collection

He points out that the coronavirus crisis has exacerbated existing inequalities in many countries.

Ông chỉ ra rằng cuộc khủng hoảng coronavirus đã làm trầm trọng thêm sự bất bình đẳng hiện có ở nhiều quốc gia.

Nguồn: CRI Online July 2020 Collection

The data showed huge inequalities around the world.

Dữ liệu cho thấy sự bất bình đẳng lớn ở khắp nơi trên thế giới.

Nguồn: VOA Special English: World

So we entrench the inequality that already exists.

Vì vậy, chúng ta củng cố sự bất bình đẳng vốn đã tồn tại.

Nguồn: Vox opinion

Max Lawson is head of Oxfam's inequality policy department.

Max Lawson là trưởng khoa chính sách bất bình đẳng của Oxfam.

Nguồn: This month VOA Special English

But these accords didn't address problems of deep, structural inequality.

Nhưng những hiệp định này không giải quyết được những vấn đề về bất bình đẳng sâu sắc, mang tính cấu trúc.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

These striking totals capped years of rising inequality.

Những tổng số ấn tượng này đánh dấu nhiều năm bất bình đẳng gia tăng.

Nguồn: The Economist - International

Oxfam says governments do have the power to tackle the growing inequality.

Oxfam cho rằng các chính phủ có quyền hạn để giải quyết sự bất bình đẳng ngày càng gia tăng.

Nguồn: VOA Standard English_Life

The further to the right you go, the greater the income inequality.

Càng đi xa về bên phải, sự bất bình đẳng về thu nhập càng lớn.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 Collection

We want to end gender inequality – and to do this we need everyone involved.

Chúng tôi muốn chấm dứt sự bất bình đẳng giới tính - và để làm điều này, chúng tôi cần sự tham gia của tất cả mọi người.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay