oblong

[Mỹ]/'ɒblɒŋ/
[Anh]/'ɑblɔŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hình chữ nhật; hình elip
n. hình chữ nhật; hình elip
Word Forms
số nhiềuoblongs

Câu ví dụ

upend an oblong box.

lật ngược một hộp hình chữ nhật.

Nutlets oblong-ovoid, smooth, base small umbonate.

Các quả óc nhỏ, hình bầu dục dài, nhẵn, đáy nhỏ có ụ.

Petals oblong, with brown featherlike venation pattern, obtuse apically.

Cánh hoa hình chữ nhật dài, có hoa văn gân màu nâu như lông chim, nhọn ở đầu.

Nutlets white, oblong, ca. 4 mm, rugate, apex acute.

Nutlets màu trắng, hình bầu dục, khoảng 4 mm, có gân, đỉnh nhọn.

Petals white, oblong to ovate, base clawlike, apex notched and slightly incurved.

Cánh hoa màu trắng, hình oblong đến ovate, phần gốc hình móng vuốt, đầu nhọn có hình dạng răng cưa và hơi cong vào.

mericarps complanate, linear-oblong, ca. 5 mm, sericeous-cottony.Fl. and fr.Jun.

Các quả đơn hình dẹt, hình chữ nhật dài, khoảng 5 mm, có phủ tơ như bông. Ra hoa và kết trái vào tháng 6.

sepals oblong, 1.7-2 cm long, 7-8 mm wide, each with a 5 mm long mentum;

Các lá bắc hình chữ nhật dài, 1,7-2 cm, rộng 7-8 mm, mỗi lá có phần phụ dài 5 mm;

Kartell usually specialise in moulded plastic furniture but this sofa consists of two upholstered oblong blocks resembling choc ices, and very little else.

Kartell thường chuyên về đồ nội thất bằng nhựa đúc, nhưng chiếc ghế sofa này lại bao gồm hai khối hình chữ nhật dài bọc đệm giống như kem sô cô la, và hầu như không có gì khác.

basal leaf blade obovate, oblong, broadly elliptic, or orbicular, 9-12 × 5-16 mm, margin entire, narrowly brown lunulate, apex obtuse to rounded.

lá gốc hình trứng ngược, hình dài, rộng hình elip hoặc hình tròn, 9-12 × 5-16 mm, mép nguyên, hình lưỡi liềm màu nâu hẹp, đầu nhọn tròn hoặc hơi tròn.

perianth lobes 4, obovate-oblong, connate 1/2 of length, subapically corniculate, with 2 small gibbose appendices at each side;

Các thùy bao hoa 4, hình trứng ngược-hình chữ nhật dài, dính lại với nhau 1/2 chiều dài, có dạng sừng nhỏ ở phần dưới, có 2 phần phụ nhỏ hình bầu dục ở mỗi bên;

Fruit indehiscent or tardily dehiscent, often lomentaceous siliques, breaking transversely into 1(or 2)-seeded units, linear or oblong, terete, sessile;

Quả không mở hoặc mở muộn, thường là quả silique có dạng loment, vỡ ngang thành các đơn vị có 1 (hoặc 2) hạt, hình tuyến tính hoặc hình chữ nhật dài, tròn, không cuống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay