overemphasis

[Mỹ]/ˌovɚ'ɛmfəsɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự nhấn mạnh quá mức
Word Forms
số nhiềuoveremphases

Câu ví dụ

the overemphasis by secularists on the scientific

sự nhấn mạnh quá mức của những người theo chủ nghĩa thế tục vào khoa học

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay