passage

[Mỹ]/ˈpæsɪdʒ/
[Anh]/ˈpæsɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lối đi; hành lang;a section (of text)
Word Forms
số nhiềupassages

Cụm từ & Cách kết hợp

passage of time

sự trôi qua của thời gian

air passage

đường dẫn khí

flow passage

đường dẫn dòng chảy

safe passage

hành trình an toàn

underground passage

đường hầm ngầm

take one's passage

chọn tuyến đường

water passage

đường dẫn nước

rite of passage

nghi thức trưởng thành

passage way

đường đi

free passage

tự do đi lại

innocent passage

tự do đi qua

drake passage

đường drake

oil passage

đường dẫn dầu

purple passage

đường dẫn màu tím

meridian passage

đường đi của kinh mạch

sea passage

đường biển

Câu ví dụ

the passage was deleted.

đoạn văn đã bị xóa.

the passage of time.

sự trôi qua của thời gian.

a passage at arms.

một đoạn đường chiến đấu.

The passage is badly phrased.

Đoạn văn được diễn đạt rất kém.

an omissible passage in the text.

một đoạn văn có thể bị bỏ qua trong văn bản.

the passage of heavy vehicles

sự lưu thông của các phương tiện hạng nặng.

Read this passage aloud.

Hãy đọc đoạn văn này to lớn.

a neat passage of midfield play.

một đoạn chơi ở giữa sân gọn gàng.

the passage from childhood to adulthood.

quá trình chuyển từ thời thơ ấu sang tuổi trưởng thành.

a rough passage on the stormy sea.

một đoạn đường gập ghềnh trên biển bão.

set off a passage with italics.

bắt đầu một đoạn văn với chữ in nghiêng.

The whole passage could be cancelled.

Toàn bộ đoạn văn có thể bị hủy bỏ.

This passage is open to a variety of interpretations.

Đoạn văn này có thể được hiểu theo nhiều cách khác nhau.

This passage leads into the courtyard.

Đoạn văn này dẫn vào sân.

archipelagic sea lane passage &transit passage;

đường đi biển quần đảo và hành lang đi qua.

a safe passage out of the war zone

một con đường an toàn thoát khỏi khu vực chiến tranh.

Ví dụ thực tế

" We need swift passage to Meereen" .

Chúng tôi cần được đi qua Meereen một cách nhanh chóng.

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

Read the passage and answer the questions.

Hãy đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi.

Nguồn: New Target Junior High School English Grade 9 (Full Volume 1) (People's Education Press New Edition)

If they qualify, they would be given safe passage to Europe.

Nếu họ đủ điều kiện, họ sẽ được đảm bảo an toàn để đi qua đến Châu Âu.

Nguồn: VOA Special August 2015 Collection

Read the passage and complete the chart below.

Hãy đọc đoạn văn và hoàn thành bảng biểu dưới đây.

Nguồn: New Target Junior High School English Grade 9 (Full Volume 1) (People's Education Press New Edition)

3a Read the passage and answer the questions.

3a Hãy đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi.

Nguồn: New Target Junior High School English Grade 8 (Upper)

Gravity also alters the passage of time itself.

Lực hấp dẫn cũng làm thay đổi dòng chảy thời gian.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

But very few expect easy passage in Congress.

Nhưng rất ít người mong đợi có thể dễ dàng thông qua ở Quốc hội.

Nguồn: VOA Standard October 2015 Collection

I could be induced to arrange a passage.

Tôi có thể bị thuyết phục để sắp xếp một chuyến đi.

Nguồn: Casablanca Original Soundtrack

Please write the whole passage on Answer Sheet One.

Vui lòng viết toàn bộ đoạn văn trên Giấy trả lời số một.

Nguồn: Past exam papers for the English Major Level 4 Listening Test.

Biden wrote about the bill's passage on Twitter.

Biden đã viết về việc thông qua dự luật trên Twitter.

Nguồn: VOA Slow English - America

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay