submits petitions
nộp đơn kiến nghị
signed petitions
các đơn kiến nghị đã ký
online petitions
các đơn kiến nghị trực tuyến
filed petitions
các đơn kiến nghị đã nộp
reviewing petitions
xét duyệt đơn kiến nghị
petitions ignored
các đơn kiến nghị bị bỏ qua
draft petitions
các bản dự thảo đơn kiến nghị
multiple petitions
nhiều đơn kiến nghị
petition process
quy trình kiến nghị
petitioning government
kiến nghị với chính phủ
we launched online petitions to save the historic building.
Chúng tôi đã phát động các bản kiến nghị trực tuyến để cứu lấy tòa nhà lịch sử.
the company ignored the employee petitions regarding working conditions.
Công ty đã phớt lờ các bản kiến nghị của nhân viên liên quan đến điều kiện làm việc.
a successful petition can lead to significant policy changes.
Một bản kiến nghị thành công có thể dẫn đến những thay đổi chính sách đáng kể.
they circulated petitions among the students to raise awareness.
Họ đã phát tán các bản kiến nghị trong số các sinh viên để nâng cao nhận thức.
the activists submitted petitions to the local government.
Các nhà hoạt động đã nộp các bản kiến nghị cho chính quyền địa phương.
the online petitions gained considerable momentum quickly.
Các bản kiến nghị trực tuyến đã nhanh chóng đạt được đà tiến lớn.
signing petitions is a way to voice your concerns.
Ký tên vào các bản kiến nghị là một cách để bày tỏ những lo ngại của bạn.
the organization organized a petition drive last month.
Tổ chức đã tổ chức một chiến dịch thu thập chữ ký kiến nghị vào tháng trước.
numerous petitions were filed against the proposed development.
Nhiều bản kiến nghị đã được nộp chống lại dự án phát triển đề xuất.
the committee reviewed the petitions and provided a response.
Ban thư ký đã xem xét các bản kiến nghị và đưa ra phản hồi.
we need to gather more signatures for the petitions.
Chúng ta cần thu thập thêm chữ ký cho các bản kiến nghị.
the petitions demanded stricter environmental regulations.
Các bản kiến nghị yêu cầu các quy định về môi trường nghiêm ngặt hơn.
submits petitions
nộp đơn kiến nghị
signed petitions
các đơn kiến nghị đã ký
online petitions
các đơn kiến nghị trực tuyến
filed petitions
các đơn kiến nghị đã nộp
reviewing petitions
xét duyệt đơn kiến nghị
petitions ignored
các đơn kiến nghị bị bỏ qua
draft petitions
các bản dự thảo đơn kiến nghị
multiple petitions
nhiều đơn kiến nghị
petition process
quy trình kiến nghị
petitioning government
kiến nghị với chính phủ
we launched online petitions to save the historic building.
Chúng tôi đã phát động các bản kiến nghị trực tuyến để cứu lấy tòa nhà lịch sử.
the company ignored the employee petitions regarding working conditions.
Công ty đã phớt lờ các bản kiến nghị của nhân viên liên quan đến điều kiện làm việc.
a successful petition can lead to significant policy changes.
Một bản kiến nghị thành công có thể dẫn đến những thay đổi chính sách đáng kể.
they circulated petitions among the students to raise awareness.
Họ đã phát tán các bản kiến nghị trong số các sinh viên để nâng cao nhận thức.
the activists submitted petitions to the local government.
Các nhà hoạt động đã nộp các bản kiến nghị cho chính quyền địa phương.
the online petitions gained considerable momentum quickly.
Các bản kiến nghị trực tuyến đã nhanh chóng đạt được đà tiến lớn.
signing petitions is a way to voice your concerns.
Ký tên vào các bản kiến nghị là một cách để bày tỏ những lo ngại của bạn.
the organization organized a petition drive last month.
Tổ chức đã tổ chức một chiến dịch thu thập chữ ký kiến nghị vào tháng trước.
numerous petitions were filed against the proposed development.
Nhiều bản kiến nghị đã được nộp chống lại dự án phát triển đề xuất.
the committee reviewed the petitions and provided a response.
Ban thư ký đã xem xét các bản kiến nghị và đưa ra phản hồi.
we need to gather more signatures for the petitions.
Chúng ta cần thu thập thêm chữ ký cho các bản kiến nghị.
the petitions demanded stricter environmental regulations.
Các bản kiến nghị yêu cầu các quy định về môi trường nghiêm ngặt hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay