petitions

[Mỹ]/pɪˈtɪʃənz/
[Anh]/pəˈtɪʃənz/

Dịch

n. đơn kêu gọi chính thức gửi lên cấp trên
v. dạng thứ ba số ít của petition; xin lên cấp trên

Cụm từ & Cách kết hợp

submits petitions

nộp đơn kiến nghị

signed petitions

các đơn kiến nghị đã ký

online petitions

các đơn kiến nghị trực tuyến

filed petitions

các đơn kiến nghị đã nộp

reviewing petitions

xét duyệt đơn kiến nghị

petitions ignored

các đơn kiến nghị bị bỏ qua

draft petitions

các bản dự thảo đơn kiến nghị

multiple petitions

nhiều đơn kiến nghị

petition process

quy trình kiến nghị

petitioning government

kiến nghị với chính phủ

Câu ví dụ

we launched online petitions to save the historic building.

Chúng tôi đã phát động các bản kiến nghị trực tuyến để cứu lấy tòa nhà lịch sử.

the company ignored the employee petitions regarding working conditions.

Công ty đã phớt lờ các bản kiến nghị của nhân viên liên quan đến điều kiện làm việc.

a successful petition can lead to significant policy changes.

Một bản kiến nghị thành công có thể dẫn đến những thay đổi chính sách đáng kể.

they circulated petitions among the students to raise awareness.

Họ đã phát tán các bản kiến nghị trong số các sinh viên để nâng cao nhận thức.

the activists submitted petitions to the local government.

Các nhà hoạt động đã nộp các bản kiến nghị cho chính quyền địa phương.

the online petitions gained considerable momentum quickly.

Các bản kiến nghị trực tuyến đã nhanh chóng đạt được đà tiến lớn.

signing petitions is a way to voice your concerns.

Ký tên vào các bản kiến nghị là một cách để bày tỏ những lo ngại của bạn.

the organization organized a petition drive last month.

Tổ chức đã tổ chức một chiến dịch thu thập chữ ký kiến nghị vào tháng trước.

numerous petitions were filed against the proposed development.

Nhiều bản kiến nghị đã được nộp chống lại dự án phát triển đề xuất.

the committee reviewed the petitions and provided a response.

Ban thư ký đã xem xét các bản kiến nghị và đưa ra phản hồi.

we need to gather more signatures for the petitions.

Chúng ta cần thu thập thêm chữ ký cho các bản kiến nghị.

the petitions demanded stricter environmental regulations.

Các bản kiến nghị yêu cầu các quy định về môi trường nghiêm ngặt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay