shortcomings identified
những hạn chế được xác định
shortcomings addressed
những hạn chế được giải quyết
shortcomings acknowledged
những hạn chế được thừa nhận
shortcomings noted
những hạn chế được lưu ý
shortcomings highlighted
những hạn chế được làm nổi bật
shortcomings analyzed
những hạn chế được phân tích
shortcomings explained
những hạn chế được giải thích
shortcomings resolved
những hạn chế đã được giải quyết
shortcomings observed
những hạn chế được quan sát
shortcomings reported
những hạn chế được báo cáo
we must acknowledge our shortcomings to improve.
Chúng ta phải thừa nhận những thiếu sót của mình để cải thiện.
the report highlighted the team's shortcomings.
Báo cáo nêu bật những thiếu sót của nhóm.
her shortcomings were overshadowed by her strengths.
Những thiếu sót của cô ấy bị lu mờ bởi những điểm mạnh của cô ấy.
addressing our shortcomings is essential for growth.
Giải quyết những thiếu sót của chúng ta là điều cần thiết cho sự phát triển.
he is aware of his shortcomings and works on them.
Anh ấy nhận thức được những thiếu sót của mình và đang khắc phục chúng.
the manager discussed the shortcomings of the project.
Người quản lý đã thảo luận về những thiếu sót của dự án.
identifying our shortcomings can lead to better results.
Xác định những thiếu sót của chúng ta có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
she turned her shortcomings into opportunities for learning.
Cô ấy đã biến những thiếu sót của mình thành cơ hội để học hỏi.
the teacher helped students understand their shortcomings.
Giáo viên giúp học sinh hiểu rõ những thiếu sót của mình.
we need to focus on overcoming our shortcomings.
Chúng ta cần tập trung vào việc khắc phục những thiếu sót của mình.
shortcomings identified
những hạn chế được xác định
shortcomings addressed
những hạn chế được giải quyết
shortcomings acknowledged
những hạn chế được thừa nhận
shortcomings noted
những hạn chế được lưu ý
shortcomings highlighted
những hạn chế được làm nổi bật
shortcomings analyzed
những hạn chế được phân tích
shortcomings explained
những hạn chế được giải thích
shortcomings resolved
những hạn chế đã được giải quyết
shortcomings observed
những hạn chế được quan sát
shortcomings reported
những hạn chế được báo cáo
we must acknowledge our shortcomings to improve.
Chúng ta phải thừa nhận những thiếu sót của mình để cải thiện.
the report highlighted the team's shortcomings.
Báo cáo nêu bật những thiếu sót của nhóm.
her shortcomings were overshadowed by her strengths.
Những thiếu sót của cô ấy bị lu mờ bởi những điểm mạnh của cô ấy.
addressing our shortcomings is essential for growth.
Giải quyết những thiếu sót của chúng ta là điều cần thiết cho sự phát triển.
he is aware of his shortcomings and works on them.
Anh ấy nhận thức được những thiếu sót của mình và đang khắc phục chúng.
the manager discussed the shortcomings of the project.
Người quản lý đã thảo luận về những thiếu sót của dự án.
identifying our shortcomings can lead to better results.
Xác định những thiếu sót của chúng ta có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
she turned her shortcomings into opportunities for learning.
Cô ấy đã biến những thiếu sót của mình thành cơ hội để học hỏi.
the teacher helped students understand their shortcomings.
Giáo viên giúp học sinh hiểu rõ những thiếu sót của mình.
we need to focus on overcoming our shortcomings.
Chúng ta cần tập trung vào việc khắc phục những thiếu sót của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay