undifferentiable

[Mỹ]/[ʌnˈdɪfərənʃ(ə)bl]/
[Anh]/[ʌnˈdɪfərənʃ(ə)bl]/

Dịch

adj. Không thể phân biệt được; không có khả năng vi phân; không thể phân biệt; không thể phân biệt được với nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

undifferentiable points

các điểm không khả vi

being undifferentiable

không khả vi

undifferentiable function

hàm không khả vi

considered undifferentiable

coi là không khả vi

undifferentiable case

trường hợp không khả vi

highly undifferentiable

không khả vi cao độ

seemingly undifferentiable

có vẻ không khả vi

undifferentiable behavior

hành vi không khả vi

essentially undifferentiable

về bản chất không khả vi

prove undifferentiable

chứng minh là không khả vi

Câu ví dụ

the function was found to be undifferentiable at the point x=0.

Hàm số được phát hiện là không khả vi tại điểm x=0.

due to the sharp corner, the surface is undifferentiable there.

Do có góc nhọn, bề mặt không khả vi ở đó.

the data showed an undifferentiable trend in the market.

Dữ liệu cho thấy một xu hướng không khả vi trên thị trường.

the model produced an undifferentiable result for this input.

Mô hình tạo ra một kết quả không khả vi cho đầu vào này.

the system's behavior became undifferentiable after the update.

Hành vi của hệ thống trở nên không khả vi sau bản cập nhật.

the relationship between the variables proved to be undifferentiable.

Mối quan hệ giữa các biến được chứng minh là không khả vi.

the process yielded an undifferentiable outcome, frustrating the researchers.

Quy trình cho ra một kết quả không khả vi, khiến các nhà nghiên cứu thất vọng.

the algorithm struggled with the undifferentiable nature of the data.

Thuật toán gặp khó khăn với bản chất không khả vi của dữ liệu.

the analysis revealed an undifferentiable pattern in the sales figures.

Phân tích cho thấy một mô hình không khả vi trong số liệu bán hàng.

the simulation produced an undifferentiable set of trajectories.

Thí nghiệm mô phỏng tạo ra một tập hợp các quỹ đạo không khả vi.

the team encountered an undifferentiable challenge in the project.

Đội ngũ gặp phải một thách thức không khả vi trong dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay