abnormalizing

[Mỹ]/[ˌæbnɔːrməlaɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˌæbnɔːr məlaɪzɪŋ]/

Dịch

v. (tr.) Làm cho bình thường; chuẩn hóa.
v. (intr.) Trở nên bình thường; chuẩn hóa.
adj. Liên quan đến hoặc trải qua quá trình chuẩn hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

abnormalizing behavior

hành vi bất thường

abnormalizing process

quá trình chuẩn hóa bất thường

abnormalizing data

dữ liệu bất thường

abnormalizing trends

xu hướng bất thường

is abnormalizing

đang chuẩn hóa bất thường

was abnormalizing

đã chuẩn hóa bất thường

abnormalizing system

hệ thống chuẩn hóa bất thường

abnormalizing results

kết quả chuẩn hóa bất thường

highly abnormalizing

chuẩn hóa bất thường cao độ

preventing abnormalizing

ngăn chặn chuẩn hóa bất thường

Câu ví dụ

the company is actively abnormalizing its internal processes to improve efficiency.

Công ty đang tích cực chuẩn hóa các quy trình nội bộ để cải thiện hiệu quả.

we need to stop abnormalizing data entry procedures; they're causing errors.

Chúng ta cần dừng việc chuẩn hóa các thủ tục nhập liệu; chúng đang gây ra lỗi.

the project team is abnormalizing workflows to ensure consistency across departments.

Đội ngũ dự án đang chuẩn hóa quy trình làm việc để đảm bảo tính nhất quán giữa các phòng ban.

the goal is to abnormalize the reporting structure for greater transparency.

Mục tiêu là chuẩn hóa cấu trúc báo cáo để tăng tính minh bạch.

the new system aims to abnormalize communication channels within the organization.

Hệ thống mới hướng tới chuẩn hóa các kênh liên lạc trong nội bộ tổ chức.

the audit revealed a need for abnormalizing financial reporting practices.

Phiếu kiểm toán cho thấy cần thiết phải chuẩn hóa các quy trình báo cáo tài chính.

we are abnormalizing the onboarding process for new employees.

Chúng tôi đang chuẩn hóa quy trình hòa nhập cho nhân viên mới.

the government is working on abnormalizing regulations related to environmental protection.

Chính phủ đang làm việc để chuẩn hóa các quy định liên quan đến bảo vệ môi trường.

it's crucial to abnormalize data storage practices for security reasons.

Điều quan trọng là phải chuẩn hóa các phương pháp lưu trữ dữ liệu vì lý do bảo mật.

the research team is abnormalizing their experimental protocols.

Đội ngũ nghiên cứu đang chuẩn hóa các quy trình thử nghiệm của họ.

we are abnormalizing the customer service procedures to enhance user experience.

Chúng tôi đang chuẩn hóa các thủ tục dịch vụ khách hàng để nâng cao trải nghiệm người dùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay