clickable link
liên kết có thể nhấp
clickable button
nút có thể nhấp
clickable image
hình ảnh có thể nhấp
clickable area
khu vực có thể nhấp
clickable text
văn bản có thể nhấp
clickable menu
thực đơn có thể nhấp
clickable item
mục có thể nhấp
clickable object
đối tượng có thể nhấp
clickable feature
tính năng có thể nhấp
clickable element
phần tử có thể nhấp
the button is clickable for more options.
Nút có thể nhấp để có thêm tùy chọn.
make sure the links are clickable on your website.
Hãy chắc chắn rằng các liên kết có thể nhấp được trên trang web của bạn.
we need a clickable map for better navigation.
Chúng tôi cần một bản đồ có thể nhấp để điều hướng tốt hơn.
is the advertisement clickable for users?
Quảng cáo có thể nhấp được cho người dùng không?
the image should be clickable to enlarge.
Hình ảnh nên có thể nhấp để phóng to.
clickable icons enhance user experience.
Các biểu tượng có thể nhấp cải thiện trải nghiệm người dùng.
ensure that all buttons are clickable on mobile devices.
Đảm bảo rằng tất cả các nút đều có thể nhấp trên thiết bị di động.
clickable elements should be clearly visible.
Các yếu tố có thể nhấp phải được hiển thị rõ ràng.
the tutorial includes clickable examples for practice.
Bài hướng dẫn bao gồm các ví dụ có thể nhấp để thực hành.
users prefer interfaces with large, clickable areas.
Người dùng thích giao diện có các khu vực lớn, có thể nhấp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay