convolve signals
tích chập tín hiệu
convolve functions
tích chập hàm số
convolve images
tích chập ảnh
convolve data
tích chập dữ liệu
convolve kernels
tích chập nhân hạt
convolve layers
tích chập lớp
convolve outputs
tích chập đầu ra
convolve filters
tích chập bộ lọc
convolve matrices
tích chập ma trận
we can convolve the two signals to analyze their interaction.
chúng ta có thể tích chập hai tín hiệu để phân tích sự tương tác của chúng.
the mathematician explained how to convolve functions effectively.
nhà toán học giải thích cách tích chập các hàm một cách hiệu quả.
in image processing, we often convolve the image with a filter.
trong xử lý ảnh, chúng ta thường tích chập ảnh với một bộ lọc.
to improve the sound quality, we need to convolve the audio tracks.
để cải thiện chất lượng âm thanh, chúng ta cần tích chập các bản nhạc.
by convolving the datasets, we can reveal hidden patterns.
bằng cách tích chập các tập dữ liệu, chúng ta có thể phát hiện ra các mẫu ẩn.
researchers convolve the experimental results to draw conclusions.
các nhà nghiên cứu tích chập kết quả thực nghiệm để rút ra kết luận.
to solve the problem, we need to convolve the input and kernel.
để giải quyết vấn đề, chúng ta cần tích chập đầu vào và kernel.
convolving the two images creates a unique visual effect.
việc tích chập hai hình ảnh tạo ra một hiệu ứng hình ảnh độc đáo.
in neural networks, we often convolve layers to extract features.
trong mạng nơ-ron, chúng ta thường tích chập các lớp để trích xuất các đặc trưng.
convolve signals
tích chập tín hiệu
convolve functions
tích chập hàm số
convolve images
tích chập ảnh
convolve data
tích chập dữ liệu
convolve kernels
tích chập nhân hạt
convolve layers
tích chập lớp
convolve outputs
tích chập đầu ra
convolve filters
tích chập bộ lọc
convolve matrices
tích chập ma trận
we can convolve the two signals to analyze their interaction.
chúng ta có thể tích chập hai tín hiệu để phân tích sự tương tác của chúng.
the mathematician explained how to convolve functions effectively.
nhà toán học giải thích cách tích chập các hàm một cách hiệu quả.
in image processing, we often convolve the image with a filter.
trong xử lý ảnh, chúng ta thường tích chập ảnh với một bộ lọc.
to improve the sound quality, we need to convolve the audio tracks.
để cải thiện chất lượng âm thanh, chúng ta cần tích chập các bản nhạc.
by convolving the datasets, we can reveal hidden patterns.
bằng cách tích chập các tập dữ liệu, chúng ta có thể phát hiện ra các mẫu ẩn.
researchers convolve the experimental results to draw conclusions.
các nhà nghiên cứu tích chập kết quả thực nghiệm để rút ra kết luận.
to solve the problem, we need to convolve the input and kernel.
để giải quyết vấn đề, chúng ta cần tích chập đầu vào và kernel.
convolving the two images creates a unique visual effect.
việc tích chập hai hình ảnh tạo ra một hiệu ứng hình ảnh độc đáo.
in neural networks, we often convolve layers to extract features.
trong mạng nơ-ron, chúng ta thường tích chập các lớp để trích xuất các đặc trưng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay