desynchronizers

[Mỹ]/[ˌdɪˈsɪŋkrəˌnaɪzəz]/
[Anh]/[ˌdɪˈsɪŋkrəˌnaɪzərz]/

Dịch

n. Người hoặc vật gây ra sự mất đồng bộ; thiết bị hoặc quy trình được thiết kế để làm gián đoạn sự đồng bộ.

Cụm từ & Cách kết hợp

desynchronizers detected

Phát hiện thiết bị làm mất đồng bộ

avoiding desynchronizers

Tránh thiết bị làm mất đồng bộ

identifying desynchronizers

Xác định thiết bị làm mất đồng bộ

managing desynchronizers

Quản lý thiết bị làm mất đồng bộ

checking desynchronizers

Kiểm tra thiết bị làm mất đồng bộ

analyzing desynchronizers

Phân tích thiết bị làm mất đồng bộ

Câu ví dụ

the team used desynchronizers to disrupt the enemy's communication network.

Đội ngũ đã sử dụng các thiết bị làm mất đồng bộ để làm gián đoạn mạng lưới liên lạc của kẻ địch.

we need to identify and eliminate any potential desynchronizers in the system.

Chúng ta cần xác định và loại bỏ bất kỳ thiết bị làm mất đồng bộ nào tiềm ẩn trong hệ thống.

the jamming device acted as a powerful desynchronizer for radio signals.

Thiết bị gây nhiễu hoạt động như một thiết bị làm mất đồng bộ mạnh mẽ đối với tín hiệu vô tuyến.

careful analysis revealed several desynchronizers affecting the data stream.

Phân tích cẩn thận đã phát hiện ra một số thiết bị làm mất đồng bộ ảnh hưởng đến luồng dữ liệu.

the security team deployed desynchronizers to prevent unauthorized access.

Đội ngũ an ninh đã triển khai các thiết bị làm mất đồng bộ để ngăn chặn truy cập trái phép.

these sophisticated desynchronizers can target specific frequencies.

Các thiết bị làm mất đồng bộ tinh vi này có thể nhắm vào các tần số cụ thể.

the presence of desynchronizers made coordinated attacks difficult.

Sự hiện diện của các thiết bị làm mất đồng bộ khiến các cuộc tấn công phối hợp trở nên khó khăn.

we are researching new desynchronizers to counter their technology.

Chúng ta đang nghiên cứu các thiết bị làm mất đồng bộ mới để đối phó với công nghệ của họ.

the desynchronizers created a zone of electronic silence.

Các thiết bị làm mất đồng bộ đã tạo ra một khu vực im lặng điện tử.

regular maintenance checks for desynchronizers are crucial for security.

Các kiểm tra bảo trì định kỳ cho các thiết bị làm mất đồng bộ là rất quan trọng đối với an ninh.

the system's resilience was tested against various desynchronizers.

Tính bền vững của hệ thống đã được kiểm tra trước nhiều loại thiết bị làm mất đồng bộ khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay